D
Dicread
HomeDictionaryNnozzle

nozzle

vòi phun / lắp vòi phun
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: nozzlesQuá khứ: nozzledPhân từ 2: nozzledV-ing: nozzling

nozzle dùng để chmt bphn cơ khí hìnhng, thường có đầu thu hp li để điu chnh tc độ, hướng hoc hình dng ca dòng cht lng hoc cht khí thoát ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vòi phun", nhưng cn lưu ý rng nozzle không chỉ đơn thun là cái vòi (như tap hay faucet dùng trong nhà tm), mà là mt thiết bkthut chính xác dùng trong công nghip, cơ khí hoc phòng cháy cha cháy.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc cn phân bit rõ nozzle vi các tcùng nghĩa như spout hay pipe. Trong khi pipe là đườngng dn nói chung, thì nozzle là đim kết thúc ca đườngng đó, nơi dòng chy được kim soát. spout thường dùng cho các vt dng gia đình như vòim trà hoc vòi bình tưới cây, mang tính cht đổ ra tnhiên hơn là phun ra vi áp lc cao.

Ví dụ: Mt chiếc bình tưới cây có spout (vòi đổ), nhưng mt máy phun sương hoc vòi rng ca lính cu ha thì sdng nozzle (vòi phun) để to ra tia nước mnh và định hướng.

Cách sdng trong kthut và đời sng

Tnày có thể đóng vai trò là danh thoc động ttùy vào ngcnh. Khi là danh từ, nó chvt thvt lý. Khi là động từ, nó mô thành động lp đặt hoc trang bvòi phun cho mt hthng.

Danh từ: The fuel nozzle (vòi phun nhiên liu) trong động cơ phn lc giúp phân phi xăng mt cách ti ưu.
Động từ: To nozzle a pipe (lp vòi phun cho mt đườngng) để thay đổi đặc tính ca dòng chy.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng từ "vòi" mt cách chung chung cho mi trường hp. Khi dch sang tiếng Anh, nếu thiết bị đó có chc năng nén áp sut hoc điu tiết tia phun, hãy luôn sdng nozzle thay vì tap hay hose để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Referring to the physical hardware component found on a hose or machine.

Ý nghĩa

Danh từvòi phun

Một đầu vòi gắn vào cuối ống dẫn để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng hoặc chất khí

The firefighter adjusted the nozzle to create a wide spray.

Người lính cứu hỏa điều chỉnh vòi phun để tạo ra một tia nước rộng.

Ngoại động từlắp vòi phun
[~ someone][~ something]

Lắp đặt hoặc trang bị một vòi phun cho vật gì đó

The technician nozzleed the fuel line for better distribution.

Kỹ thuật viên đã lắp vòi phun cho đường dẫn nhiên liệu để phân phối tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error