D
Dicread
HomeDictionaryRrefinery

refinery

nhà máy lọc
Danh từ
Số nhiều: refineries

refinery dùng để chmt cơ scông nghip quy mô ln, nơi các nguyên liu thô được xlý thông qua các quá trình hóa hc hoc vt lý để loi btp cht và tách thành các sn phm tinh khiết hoc hu ích hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào loi nguyên liu mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vdu mỏ, refinery luôn được dch là "nhà máy lc du". Đây là nghĩa phbiến nht ca tnày. Tuy nhiên, khi áp dng cho các sn phm nông nghip hoc khoáng sn khác như đường, mui hoc kim loi, tnày nên được dch là "nhà máy tinh luyn". Ví dụ: oil refinery (nhà máy lc du) đối lp vi sugar refinery (nhà máy tinh luyn đường). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit refinery vi factory (nhà máy) hoc plant (xưởng/nhà máy). Trong khi factory là mt thut ngchung cho nơi sn xut hàng hóa, refinery nhn mnh vào quá trình "tinh chế" (refining) — tc là làm sch và nâng cao cht lượng ca mt cht thô có sn, chkhông phi to ra sn phm tnhiu linh kin ri rc. Không nên dùng factory khi mun nhn mnh quy trình lc hóa du chuyên sâu. Sdng refinery để chrõ đặc thù ca ngành công nghip tinh chế. Lưu ý vngpháp refinery là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi ngcnh ca cơ scông nghip đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từnhà máy lọc

Một cơ sở công nghiệp nơi các chất thô, chẳng hạn như dầu mỏ hoặc đường, được xử lý để loại bỏ tạp chất và tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh

"The oil refinery produces gasoline and diesel from crude oil."

Nhà máy lọc dầu sản xuất xăng và dầu diesel từ dầu thô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error