D
Dicread
HomeDictionaryPpump

pump

máy bơm, bơm, gặng hỏi, đập
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pumpsQuá khứ: pumpedPhân từ 2: pumpedV-ing: pumpingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên cm giác vmt chuyn động mnh mvà có nhp điu. Nó mô tmt chu khút và đẩy, to ra cm giác vschính xác ca máy móc hoc skhn thiết vmt sinh hc. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, nó ám chmt ngun năng lượng xung động đều đặn để đẩy mt thgì đó tiến vphía trước. Trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa vsự áp lc và khai thác. Vic gng hi ai đó thông tin cho thy mt phương pháp tiếp cn chiến lược, thường là không ngng nghỉ để ly được câu trli, tương tnhư cách mt chiếc máy ép cht lng ra khi ngun.

Có thể đếm được khi đề cập đến thiết bị vật lý (một chiếc bơm xe đạp). Không đếm được khi đề cập đến hành động bơm như một quy trình chung.

Ý nghĩa

Danh từmáy bơm
[something]

Thiết bị cơ khí dùng để di chuyển chất lỏng hoặc chất khí bằng cách tạo áp suất

"The gas station uses a heavy-duty pump to dispense fuel."

Trạm xăng sử dụng một chiếc máy bơm công suất lớn để bơm nhiên liệu.

Ngoại động từbơm
[someone][something]

Di chuyển chất lỏng hoặc chất khí bằng máy bơm

"The workers had to pump the water out of the flooded basement."

Các công nhân phải bơm nước ra khỏi tầng hầm bị ngập.

Ngoại động từgặng hỏi
[someone][something]

Khai thác thông tin từ ai đó thông qua việc đặt câu hỏi liên tục

"The detective tried to pump the witness for more details about the crime."

Thám tử cố gắng gặng hỏi nhân chứng để biết thêm chi tiết về vụ án.

Nội động từđập
[something]

Di chuyển lên xuống theo một chuyển động nhịp nhàng

"His heart began to pump rapidly after the sprint."

Tim của anh ấy bắt đầu đập nhanh sau khi chạy nước rút.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error