D
Dicread
HomeDictionaryAalkane

alkane

ankan
Danh từ
Số nhiều: alkanes

alkane là thut nghóa hc dùng để chcác hydrocarbon no, đặc trưng bi vic chcha các liên kết đơn gia các nguyên tcarbon. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "ankan". Người hc cn lưu ý rng alkane đại din cho mt nhóm hp cht, trong khi các thành viên cthtrong nhóm này (như methane, ethane, propane) được gi là các ankan cthể.

Phân bit vi các hydrocarbon khác

Đim mu cht để phân bit alkane vi các nhóm hydrocarbon khác là tính cht "no". Trong khi alkane chcó liên kết đơn, thì alkene (anken) cha ít nht mt liên kết đôi và alkyne (ankin) cha ít nht mt liên kết ba. Skhác bit này dn đến nhng tính cht hóa hc hoàn toàn khác nhau; ví dụ, alkane thường kém hot động hơn và chyếu tham gia phnng thế, trong khi alkene và alkyne dtham gia phnng cng.

Ví dụ: methane là mt alkane (ankan), trong khi ethene là mt alkene (anken).

Lưu ý vthut ngvà cách dùng

Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "ankan" để đảm bo tính chính xác vmt hc thut trong hóa hc hu cơ. Tránh nhm ln gia tên gi chung ca nhóm (alkane) và tên ca mt hp cht cthể.

Đúng: "Methane là mt ankan."
Sai: "Methane là ankan." (Thiếu mo thoc tchloi trong tiếng Anh, nhưng trong tiếng Vit cn làm rõ mi quan hgia cá thvà nhóm).

Vmt ngpháp, alkane có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vcác loi ankan khác nhau hoc danh tkhông đếm được khi nói vlp hp cht này nói chung.

Ý nghĩa

Danh từankan

Một hydrocarbon no bao gồm các nguyên tử carbon và hydrogen được sắp xếp theo chuỗi hoặc vòng với chỉ các liên kết cộng hóa trị đơn

Methane is the simplest alkane.

Methane là ankan đơn giản nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error