D
Dicread
HomeDictionaryPpetroleum

petroleum

dầu mỏ
Danh từ

petroleum là mt thut ngkthut và trang trng dùng để chdu mthô hoc các sn phm dn xut tdu mỏ. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng toil để thay thế vì tính ngn gn, mc dù oil có phm vi nghĩa rng hơn (bao gm cdu thc vt). Khi bn thy petroleum trong các văn bn khoa hc, kinh tế hoc pháp lý, nó nhn mnh vào ngun gc hóa thch và đặc tính hóa hc ca cht lng này. Phân bit vi các thut ngliên quan Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia petroleum vi gasoline (xăng) hoc diesel. Cn lưu ý rng petroleum là nguyên liu thô (du thô), trong khi gasoline và diesel là các sn phm đã qua tinh chế tpetroleum. petroleum: Du mỏ (nguyên liu thô/tng quát) gasoline / petrol: Xăng (nhiên liu cho xe con) diesel: Du diesel (nhiên liu cho xe ti, máy công nghip) Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các cm tchuyên ngành như petroleum industry (ngành công nghip du mỏ) hoc petroleum engineering (kthut du khí). Trong khi đó, nếu bn nói vvic đổ xăng cho xe, hãy dùng gas hoc petrol thay vì petroleum để tránh gây cm giác quá trang trng hoc sai ngcnh. Đúng: The country is a major exporter of petroleum. (Quc gia này là nhà xut khu du mln.) Sai: I need to fill my car with petroleum. (Tôi cn đổ du mvào xe - Câu này không tnhiên, nên dùng gas hoc petrol).

Ý nghĩa

Danh từdầu mỏ

Một loại hydrocarbon lỏng tồn tại tự nhiên trong các cấu tạo địa chất, được tinh chế để sản xuất xăng, dầu diesel và các loại nhiên liệu khác

"The country relies heavily on the export of petroleum for its economic growth."

Quốc gia này phụ thuộc nặng nề vào việc xuất khẩu dầu mỏ để tăng trưởng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error