D
Dicread
HomeDictionaryDdiesel

diesel

dầu diesel / chạy bằng diesel
Tính từ[U] Không đếm được

diesel chyếu được sdng trong hai vai trò ngpháp khác nhau nhưng có liên quan cht chvmt ngnghĩa. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chloi nhiên liu cthể (du diesel) dùng cho các động cơ nén cháy. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tcác thiết bhoc hthng vn hành bng loi nhiên liu này (chy bng diesel).

Phân bit vmt ngnghĩa

Trong tiếng Vit, người dùng thường gi chung là "du" hoc "du diesel". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, cn phân bit rõ diesel vi gasoline (hoc gas trong tiếng Anh Mỹ). Trong khi gasoline dùng cho động cơ đánh la bng tia la đin (thường là xe con), thì diesel dùng cho động cơ nén cháy, thường thyxe ti nng, tàu thy hoc máy phát đin công nghip.

Ví dụ đúng: a diesel engine (mt động cơ chy bng diesel).
Ví dụ đúng: Fill the tank with diesel (Đổ đầy bình bng du diesel).

Lưu ý vcách sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia vic dùng diesel như mt cht liu và mt đặc tính vn hành. Khi mun nói vmt phương tin sdng loi nhiên liu này, bn có thdùng diesel như mt tính từ đứng trước danh từ.

Không nên nói: a car that uses diesel fuel (dù đúng ngpháp nhưng không tnhiên bng cách dùng tính từ).
Nên nói: a diesel car (mt chiếc xe chy bng diesel).

Tnày không có các tgây nhm ln (false friends) trong tiếng Vit, nhưng cn lưu ý rng trong mt sngcnh kthut, diesel có thể được hiu là tên ca nhà phát minh Rudolf Diesel, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó hu như luôn chnhiên liu hoc loi động cơ.

Refers to the liquid fuel as a mass substance.

Ý nghĩa

Danh từdầu diesel

Một loại dầu nặng được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ nén cháy

The truck runs on diesel.

Chiếc xe tải chạy bằng dầu diesel.

Tính từchạy bằng diesel

Được cung cấp năng lượng bởi hoặc liên quan đến động cơ diesel

He bought a diesel generator for the farm.

Anh ấy đã mua một máy phát điện chạy bằng diesel cho trang trại.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error