tank
bình chứa / xe tăng / lao dốc / đánh giả
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: tanksQuá khứ: tankedPhân từ 2: tankedV-ing: tanking
Not a noun.
Ý nghĩa
Danh từbình chứa
Một vật chứa lớn dùng để lưu trữ chất lỏng hoặc chất khí
The water tank needs cleaning.
Bình chứa nước cần được làm sạch.
Danh từxe tăng
Một loại xe chiến đấu bọc thép có xích và pháo
The army deployed a tank to the front line.
Quân đội đã triển khai một chiếc xe tăng đến tiền tuyến.
Ngoại động từlao dốc
[~ someone][~ something]
Thất bại hoàn toàn hoặc giảm giá trị một cách đột ngột
The company's stock began to tank after the scandal.
Cổ phiếu của công ty bắt đầu lao dốc sau vụ bê bối.
Nội động từđánh giả
Cố tình thua một trận đấu hoặc một cuộc thi
The athlete was accused of tanking the match for a betting payout.
Vận động viên bị cáo buộc là đã đánh giả trận đấu để nhận tiền cược.