D
Dicread
HomeDictionaryTtank

tank

bình chứa、xe tăng、tụt dốc、cố tình thua
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tanksQuá khứ: tankedPhân từ 2: tankedV-ing: tanking

Tnày mang hai sc thái đối lp gia skiên cvà ssp đổ. Khi là danh từ, tank gi lên hìnhnh vnhng lp giáp dày không thxuyên phá hoc các hthng lưu trquy mô công nghip, tượng trưng cho sự ổn định và bo vệ. Đây là ngôn ngca sc mnh quân svà cơ shtng. Ngược li, khi đóng vai trò là động từ, tâm thế thay đổi hoàn toàn sang ssp đổ đột ngt. tank mô tmt cú rơi tdo, ddi và không thể đảo ngược, thường được dùng trong lĩnh vc tài chính hoc thi đấu để nói vvic tt dc nhanh chóng tthành công xung tht bi.

Có thể đếm được khi nói về một vật chứa hoặc phương tiện cụ thể như bể cá hoặc xe tăng quân sự. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về dung tích lưu trữ trong môi trường công nghiệp.

Ý nghĩa

Danh từbình, bể chứa
[something]

Vật chứa lớn dùng để lưu trữ chất lỏng hoặc chất khí

"The water tank needs cleaning."

Bình chứa nước cần được vệ sinh.

Danh từxe tăng
[something]

Xe chiến đấu bọc thép có xích và pháo

"The army deployed a tank to the front line."

Quân đội đã triển khai một chiếc xe tăng đến tiền tuyến.

Ngoại động từgiảm mạnh, tụt dốc
[someone][something]

Thất bại hoàn toàn hoặc bị sụt giảm giá trị một cách nhanh chóng

"The company's stock began to tank after the scandal."

Cổ phiếu của công ty bắt đầu tụt dốc sau vụ bê bối.

Nội động từcố tình thua
[something]

จCố ý thua một trận đấu hoặc một cuộc thi

"The athlete was accused of tanking the match for a betting payout."

Vận động viên bị cáo buộc cố tình thua trận để nhận tiền cược.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error