D
Dicread
HomeDictionaryLlubricant

lubricant

chất bôi trơn / chất bôi trơn
Danh từ
Số nhiều: lubricants

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng lubricant trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt cht vt lý (như du, mỡ) dùng để gim ma sát gia hai bmt tiếp xúc, giúp máy móc vn hành trơn tru hơn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "cht bôi trơn". Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là cách dùng nghĩa bóng ca lubricant. Khi được dùng trong ngcnh xã hi, lubricant mô tmt yếu tố (có thlà mt người, mt hành động hoc mt vt phm như rượu) giúp làm gim scăng thng, xóa tan sgượng go hoc xoa du xung đột trong giao tiếp. Lúc này, nó không còn là cht lng vt lý mà là mt "cht xúc tác" giúp các mi quan htrnên suôn shơn. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln lubricant vi catalyst (cht xúc tác). Mc dù chai đều có thdch là "cht xúc tác" trong nghĩa bóng, nhưng có skhác bit vbn cht: lubricant nhn mnh vào vic làm "trơn", gim ma sát và skhó khăn để mi thdin ra ddàng hơn. catalyst nhn mnh vào vic "kích thích", đẩy nhanh tc độ ca mt phnng hoc mt sthay đổi. Ví dụ: Mt li khen ngi có thlà lubricant để bt đầu mt cuc trò chuyn gượng go, nhưng mt cuc khng hong kinh tế li là catalyst cho nhng thay đổi vchính sách chính phủ. Lưu ý vngpháp lubricant là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi cht bôi trơn nói chung, bn có thdùng snhiu lubricants.

Ý nghĩa

Danh từchất bôi trơn

Một chất, chẳng hạn như dầu hoặc mỡ, được dùng để giảm ma sát giữa các bề mặt tiếp xúc

"Apply a high-quality lubricant to the chain to prevent it from rusting."

Hãy bôi một chất bôi trơn chất lượng cao vào xích để ngăn nó bị rỉ sét.

Danh từchất bôi trơn

Một chất được dùng để tạo điều kiện cho một vật thể hoặc dụng cụ y tế đi vào khoang cơ thể một cách dễ dàng

"The surgeon used a sterile lubricant to insert the catheter."

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một chất bôi trơn vô trùng để đặt ống thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error