D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrig

rig

dàn xếp / lắp thiết bị hàng hải / chế tạo tạm thời / giàn khoan / xe tải hạng nặng / hệ thống buồm
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: rigsQuá khứ: riggedPhân từ 2: riggedV-ing: rigging

rig là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tkthut công nghip đến hành vi gian ln.

Sc thái vthiết bvà lp đặt
Trong ngcnh vt lý, rig thường chnhng hthng thiết bln, chuyên dng và phc tp. Khi nói vdu khí, nó là mt giàn khoan khng lồ. Trong hàng hi, nó chhthng ct bum và dây bum. Mt đim thú vlà rig còn được dùng để chnhng chiếc xe ti ln (xe đầu kéo) ở Bc Mỹ.

Khi đóng vai trò là động từ, rig mang nghĩa chun bhoc lp đặt thiết bcho mt phương tin hoc máy móc để nó sn sàng hot động. Ngoài ra, trong ngôn ngữ đời thường, rig còn mô tvic tchế hoc lp ráp tm thi mt thgì đó tnhng vt liu có sn (improvise), mang tính cht linh hot và không chính thc.

Sc thái vsgian ln
Đây là nghĩa bóng phbiến nht ca rig trong các bn tin chính trhoc ththao. Khi mt kết qubrigged, điu đó có nghĩa là nó đã bdàn xếp, thao túng mt cách bt chính để có li cho mt bên nào đó.

The election was fair. (Cuc bu cử đã công bng.)
The election was rigged. (Cuc bu cử đã bdàn xếp/gian ln.)

Người hc cn phân bit rõ gia vic rig mt thiết bị (lp đặt/chế to) và rig mt cuc thi (gian ln), vì hai nghĩa này hoàn toàn trái ngược vmt đạo đức và ngcnh sdng.

Ý nghĩa

Ngoại động từdàn xếp
[~ something]

Sắp đặt hoặc thao túng điều gì đó một cách không trung thực để đạt được kết quả mong muốn

The election was rigged to ensure the incumbent stayed in power.

Ngoại động từlắp thiết bị hàng hải
[~ something]

Trang bị cho thuyền hoặc tàu các cột buồm, cánh buồm và dây buộc

Ngoại động từchế tạo tạm thời
[~ something]

Thiết lập hoặc lắp ráp một thiết bị hoặc cấu trúc tạm bợ bằng các vật liệu có sẵn

Danh từgiàn khoan

Một thiết bị lớn được sử dụng để khoan các giếng dầu hoặc khí đốt

The company invested millions in a new offshore drilling rig.

Danh từxe tải hạng nặng

Một chiếc xe tải lớn bao gồm một đầu kéo và một hoặc nhiều rơ-moóc

Danh từhệ thống buồm

Toàn bộ các cánh buồm, cột buồm và dây thừng trên một con tàu buồm

The yacht has a sophisticated carbon-fiber rig that allows for high speeds.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi