D
Dicread
HomeDictionaryRrig

rig

giàn khoan / hệ thống dây buồm / xe đầu kéo / dàn xếp / lắp đặt thiết bị / chế tác tạm thời
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: rigsQuá khứ: riggedPhân từ 2: riggedV-ing: rigging

rig là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tkthut công nghip đến hành vi gian ln. Sc thái vthiết bvà lp đặt Trong ngcnh vt lý, rig thường chnhng hthng thiết bln, chuyên dng và phc tp. Khi nói vdu khí, nó là mt giàn khoan khng lồ. Trong hàng hi, nó chhthng ct bum và dây bum. Mt đim thú vlà rig còn được dùng để chnhng chiếc xe ti ln (xe đầu kéo) ở Bc Mỹ. Khi đóng vai trò là động từ, rig mang nghĩa chun bhoc lp đặt thiết bcho mt phương tin hoc máy móc để nó sn sàng hot động. Ngoài ra, trong ngôn ngữ đời thường, rig còn mô tvic tchế hoc lp ráp tm thi mt thgì đó tnhng vt liu có sn (improvise), mang tính cht linh hot và không chính thc. Sc thái vsgian ln Đây là nghĩa bóng phbiến nht ca rig trong các bn tin chính trhoc ththao. Khi mt kết qubrigged, điu đó có nghĩa là nó đã bdàn xếp, thao túng mt cách bt chính để có li cho mt bên nào đó. The election was fair. (Cuc bu cử đã công bng.) The election was rigged. (Cuc bu cử đã bdàn xếp/gian ln.) Người hc cn phân bit rõ gia vic rig mt thiết bị (lp đặt/chế to) và rig mt cuc thi (gian ln), vì hai nghĩa này hoàn toàn trái ngược vmt đạo đức và ngcnh sdng.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiàn khoan
[~ something]

Một cấu trúc thiết bị lớn được sử dụng để khoan các giếng dầu hoặc khí đốt

"The election was rigged to ensure the incumbent stayed in power."

Phi hành đoàn đã làm việc hai mươi bốn giờ một ngày trên giàn khoan ngoài khơi.

Ngoại động từhệ thống dây buồm
[~ something]

Các thiết bị, chẳng hạn như cánh buồm và dây thừng, được sử dụng để nâng đỡ cột buồm của một con tàu buồm

"The crew spent the morning rigging the schooner for the long voyage."

Con tàu buồm cũ có hệ thống dây buồm phức tạp đòi hỏi một phi hành đoàn lành nghề để quản lý.

Ngoại động từxe đầu kéo
[~ something]

Một phương tiện lớn, thường là xe đầu kéo rơ-moóc, được sử dụng để vận chuyển hàng hóa

"He rigged a temporary antenna using a wire coat hanger and some copper tape."

Anh ấy đã dành mười lăm năm lái một chiếc xe đầu kéo đường dài khắp vùng Trung Tây.

Danh từdàn xếp

Thao túng hoặc sắp đặt điều gì đó một cách không trung thực để đạt được kết quả mong muốn

"The offshore rig operates twenty miles from the coast."

Những kẻ âm mưu đã cố gắng dàn xếp cuộc bầu cử bằng cách can thiệp vào các hòm phiếu.

Danh từlắp đặt thiết bị

Trang bị cho một con thuyền hoặc một thiết bị máy móc những dụng cụ hoặc đồ nghề cần thiết

"He drives a big rig across the Midwest every week."

Họ đã dành cả buổi chiều để lắp đặt thiết bị cho con thuyền buồm chuẩn bị cho cuộc đua thuyền sắp tới.

Danh từchế tác tạm thời

Lắp ráp hoặc tạo ra một thiết bị hoặc giải pháp tạm thời bằng bất cứ vật liệu nào có sẵn

"The sailors checked the rig for wear and tear before departing."

Cô ấy đã xoay xở để chế tác tạm thời một chiếc ăng-ten bằng một chiếc móc treo quần áo bằng dây thép và một ít giấy bạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error