D
Dicread
HomeDictionaryCcrude

crude

thô / sơ sài / thô thiển
Tính từ
So sánh hơn: cruderSo sánh nhất: crudest

Tnày mang hàm ý mnh mvề đặc tính "chưa qua xlý", dù là khi nói vvt cht, knăng hay hành vi. Nó gi lên hìnhnh vmt thgì đó còn thô, thiếu stinh chế hoc trau chut cn thiết để trthành mt sn phm hoàn chnh hoc phù hp vi chun mc xã hi. Khi dùng cho vt liu (như du mỏ), tnày mang sc thái trung lp và mang tính kthut. Khi dùng để mô ttay nghchế tác (như mt chtrú ẩn), nó ngụ ý sthiếu chính xác hoc mt schp vá tm btrong tình thế cp thiết. Trong bi cnh giao tiếp xã hi, tnày mang tông ging tiêu cc và phán xét. Khác vi các tnhư blunt (thng thng) hay direct (trc tiếp) vn có thể được xem là trung thc, crude li ám chsthiếu tinh tế trong thm mcũng như thiếu nhng phép tc lch scơ bn.

Ý nghĩa

Tính từthô

Ở trạng thái tự nhiên hoặc nguyên bản; chưa qua xử lý hoặc tinh chế

"The pipeline transports crude oil from the fields to the refinery."

Đường ống dẫn dầu thô từ các mỏ dầu đến nhà máy lọc dầu.

Tính từsơ sài

Được xây dựng một cách thô sơ hoặc tạm bợ; thiếu sự hoàn thiện hoặc tinh xảo

"They built a crude shelter out of branches and plastic sheeting."

Họ đã dựng một chỗ trú ẩn sơ sài từ những cành cây và tấm bạt nhựa.

Tính từthô thiển

Thiếu văn hóa, sự trau chuốt hoặc phép tắc; thô tục hoặc gây xúc phạm

"He was criticized for making crude jokes during the formal dinner."

Anh ta bị chỉ trích vì đã nói những câu đùa thô thiển trong bữa tiệc tối trang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error