D
Dicread
HomeDictionarySspill

spill

làm đổ / đổ ra / tiết lộ / làm ngã / vụ tràn / cú ngã
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: spillsQuá khứ: spilledPhân từ 2: spilledV-ing: spilling

spill thường được dùng để mô thành động làm cht lng hoc các ht nhỏ (như go, đường) chy ra ngoài mt cách vô ý. Đim mu cht ca tnày là tính cht không chủ động hoc tai nn. Nếu bn ctình đổ nước vào ly, hãy dùng pour, nhưng nếu bn vô tình làm đổ ly nước, hãy dùng spill.

Sc thái nghĩa bóng và thành ng

Trong giao tiếp hng ngày, spill được dùng phbiến trong cm tspill the beans, mang nghĩa là tiết lmt bí mt mà lra phi gikín. Đây là mt cách nói hìnhnh, ví như vic làm đổ nhng ht đậu ra ngoài khiến mi thblra.

Ngoài ra, khi nói vthông tin, spill gi cm giác vmt stuôn trào không kim soát được, tương tnhư cách cht lng tràn ra khi vt cha.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ spill vi pour và leak. Trong khi spill nhn mnh vic làm đổ vô ý, ví dnhư I spilled the milk (Tôi làm đổ sa), thì pour li dùng cho hành động đổ mt cách có chủ đích, chng hn như Pour the tea into the cup (Rót trà vào tách). Khác vi chai ttrên, leak mô tsrò rchm qua mt lhng nhỏ, ví dnhư The pipe is leaking (Đườngng đang brò rỉ).

Lưu ý vngpháp

spill va là ngoi động tkhi din đạt vic làm đổ cái gì đó, va là ni động tkhi mô tcái gì đó ttrào ra. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày có thchhành động làm đổ hoc chính cái vũng cht lng bị đổ ra sàn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm đổ
[~ something]

Khiến một chất lỏng hoặc chất dạng hạt vô tình chảy ra khỏi vật chứa

She accidentally spilled coffee all over her new white shirt.

Cô ấy vô tình làm đổ cà phê lên khắp chiếc áo sơ mi trắng mới của mình.

Nội động từđổ ra
[~]

Vô tình chảy hoặc rơi ra khỏi vật chứa

The milk spilled across the kitchen floor.

Sữa đổ tràn ra sàn bếp.

Ngoại động từtiết lộ
[~ something (to someone)]

Tiết lộ một bí mật hoặc thông tin riêng tư, thường là một cách thiếu thận trọng

He finally spilled the secret about the surprise party.

Cuối cùng anh ấy cũng tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.

Ngoại động từlàm ngã
[~ someone]

Khiến ai đó bị ngã hoặc nhào lộn, thường là từ trên ngựa hoặc xe đạp

The sudden bump in the road spilled the rider from his horse.

Cú xóc bất ngờ trên đường đã làm người cưỡi ngã khỏi ngựa.

Danh từvụ tràn

Một trường hợp chất lỏng hoặc chất nào đó bị đổ hoặc rò rỉ vô tình

There was a large oil spill in the harbor that damaged the coastline.

Có một vụ tràn dầu lớn trong cảng đã gây thiệt hại cho đường bờ biển.

Danh từcú ngã

Một lần ngã hoặc nhào lộn từ một phương tiện, con vật, hoặc khi đang đi bộ

The toddler took a nasty spill while learning to ride his bike.

Đứa trẻ mới biết đi đã bị một cú ngã đau khi đang học đi xe đạp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error