D
Dicread
HomeDictionaryHhorsepower

horsepower

mã lực / công suất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: horsepower

Thut ngnày va đóng vai trò là mt đơn vị đo lường kthut cthể, va là mt tmô tchung cho sc mnh cơ khí thun túy. Khi được dùng làm đơn vị đo, nó thường được coi là danh tkhông đếm được theo nghĩa là mt thang đo lường, mc dù thường xuyên đi kèm vi các con số để định lượng dung tích động cơ.

Countable when referring to the specific units of measurement (e.g., 100 horsepower). Uncountable when referring to the general quality of power an engine possesses.

Ý nghĩa

Danh từmã lực

Một đơn vị đo lường dùng để biểu thị công suất của động cơ

The car has 300 horsepower.

Chiếc xe này có công suất 300 mã lực.

Danh từcông suất

Tổng công suất đầu ra của một động cơ hoặc mô tơ

We need more horsepower to pull this trailer.

Chúng ta cần nhiều công suất hơn để kéo chiếc rơ-moóc này.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error