D
Dicread
HomeDictionaryBbarrel

barrel

thùng / nòng súng / lao nhanh / lao đi

/ˈbæɹəl/

Ngoại động từNội động từ

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt vt thhình trụ, nng và cng knh. Dù được dùng để chmt vt cha hay mt bphn ca súng, nó đều mang li cm giác vscng cáp trong cu trúc và khnăng bao gói.

Khi được sdng như mt động từ, ý nghĩa chuyn tvt thsang chuyn động ca vt thể đó. Nó gi lên hìnhnh mt khi hình trnng nề đang lăn và tăng tc—ám chmt tc độ mnh mẽ, vng vvà khó có thdng li. Đim khác bit gia tnày vi các tnhư speed (tăng tc) hay raceua) là nó mang thêm hàm ý vsliu lĩnh hoc thiếu chính xác.

Trong các ngcnh hin đại, tnày thường mang năng lượng hung hăng hoc hn lon, đặc bit là khi mô tcác phương tin giao thông hoc nhng vt thln đang di chuyn xuyên qua mt không gian.

Ý nghĩa

Danh từthùng

Một vật chứa hình trụ, thường được làm từ các thanh gỗ buộc lại bằng các đai sắt, dùng để lưu trữ chất lỏng hoặc hàng khô

The cellar was filled with barrels of vintage wine.

Hầm rượu chứa đầy những thùng rượu vang lâu năm.

Danh từnòng súng

Ống kim loại của súng mà qua đó viên đạn được bắn ra

He cleaned the barrel of the rifle to ensure accuracy.

Anh ấy đã lau sạch nòng súng để đảm bảo độ chính xác.

Ngoại động từlao nhanh

Di chuyển một vật gì đó một cách nhanh chóng và không kiểm soát theo một hướng cụ thể

The driver barreled the truck through the intersection.

Tài xế đã điều khiển chiếc xe tải lao nhanh qua ngã tư.

Nội động từlao đi

Di chuyển rất nhanh, thường là theo cách không kiểm soát được

The boulder barreled down the hillside toward the village.

Tảng đá lao nhanh từ sườn đồi xuống phía ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error