D
Dicread
HomeDictionaryTtoluene

toluene

toluen
[U] Không đếm được

toluene là mt hp cht hu cơ thuc nhóm hydrocarbon thơm, được biết đến rng rãi trong hóa hc công nghip. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành hóa hc, cn lưu ý rng toluene thường được gi là methylbenzene trong danh pháp IUPAC. Trong tiếng Vit, thut ngnày được ginguyên là toluen hoc toluol.

Used to describe the chemical substance in bulk, such as when measuring a volume of toluene in a beaker.

Ý nghĩa

Danh từtoluen

Một hydrocarbon lỏng, không màu, dễ cháy, được sử dụng chủ yếu làm dung môi công nghiệp và trong sản xuất nhựa

The lab technician used toluene to dissolve the organic residue.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng `toluen` để hòa tan cặn hữu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error