D
Dicread
HomeDictionaryHhydrocarbon

hydrocarbon

hiđrôcacbon
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hydrocarbons

hydrocarbon là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chcác hp cht hu cơ chcha hai nguyên tlà hiđrô và cacbon. Trong tiếng Vit, tnày được Vit hóa thành "hiđrôcacbon". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia khái nim hóa hc thun túy và ứng dng thc tế ca nó trong đời sng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thydrocarbon thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo môi trường hoc tài liu vnăng lượng. Nó mang sc thái trung lp và khách quan. Khi nói vhydrocarbon, người ta thường liên tưởng ngay đến các ngun nhiên liu hóa thch như du mvà khí tnhiên, vì đây là nhng ví dụ đin hình nht ca nhóm hp cht này.

Mt đim quan trng là cn phân bit hydrocarbon vi các hp cht hu cơ khác có cha thêm các nguyên tnhư ôxy, nitơ hoc lưu hunh. Ví dụ, rượu (alcohol) không được gi là hydrocarbon vì nó cha ôxy, mc dù nó cũng là hp cht hu cơ.

Đúng: The combustion of hydrocarbons releases carbon dioxide. (Vic đốt cháy các hiđrôcacbon gii phóng khí cacbon điôxít.)
Sai: Gi mt phân tử đường là hydrocarbon (vì đường cha ôxy).

Phân loi và thut ngliên quan

Trong tiếng Anh, hydrocarbon được chia thành nhiu nhóm nhvi đặc đim cu to khác nhau, điu này đòi hi người dch phi chính xác trong vic la chn thut ngtươngng trong tiếng Vit:

Saturated hydrocarbons (hiđrôcacbon no): Các hp cht chcó liên kết đơn, ví dnhư ankan.
Unsaturated hydrocarbons (hiđrôcacbon không no): Các hp cht có liên kết đôi hoc liên kết ba, ví dnhư anken và ankin.
Aromatic hydrocarbons (hiđrôcacbon thơm): Các hp cht có cu trúc vòng đặc bit, đin hình là benzen.

Vmt ngpháp, hydrocarbon có thể đóng vai trò là danh từ đếm được khi nói vcác loi hp cht cthể, hoc danh tkhông đếm được khi nói vcht này mt cách tng quát.

Countable when referring to a specific chemical species like methane or ethane. Uncountable when referring to the general class of materials found in crude oil.

Ý nghĩa

Danh từhiđrôcacbon

Một hợp chất bao gồm các nguyên tử hiđrô và cacbon

The chemist analyzed the hydrocarbon structure of the fuel.

Nhà hóa học đã phân tích cấu trúc hiđrôcacbon của nhiên liệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error