D
Dicread
HomeDictionaryLlead

lead

dẫn đường / lãnh đạo / chì / vị trí dẫn đầu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: ledPhân từ 2: ledV-ing: leading

Khi đóng vai trò là mt động từ, tlead hàm ý schuyn động và phương hướng. Điu này không đơn thun là đưa ra mnh lnh, mà là vic tiên phong di chuyn để nhng người khác có thể đi theo. Nó mang mt cm giác tnhiên vstin tưởng hoc quyn hn được giao cho người đi đầu. Trong bi cnh lãnh đạo, tnày gi mmt vai trò chủ động—định hình con đường hoc đưa ra nhng quyết định then cht quyết định kết qucho cmt nhóm. Điu này khác vi tmanage (qun lý), vn thiên vcông tác hành chính hơn là tm nhìn. Khi là mt danh tdùng trong thi đấu, tnày mô tmt khong cách li thế. Nó mang li cm giác về đà phát trin và áp lc; vic chiếm vtrí dn đầu đồng nghĩa vi vic bn trthành mc tiêu, trong khi vic đui theo vtrí dn đầu li hàm ý skhn trương. Khi đề cp đến kim loi, tnày gi lên snng nề, xn màu và độc tính. Nó thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tả điu gì đó gánh nng hoc thiếu sc sng (ví dụ: feet like lead - chân nng như chì).

Uncountable when referring to the heavy chemical element used in pipes or weights. Countable when referring to a winning margin in a race or a clue followed by a detective.

Ý nghĩa

Ngoại động từdẫn đường

Hướng dẫn ai đó hoặc vật gì đó bằng cách đi phía trước

"She will lead the hikers through the mountain pass."

Cô ấy sẽ dẫn đoàn leo núi đi qua con đèo.

Nội động từlãnh đạo

Chịu trách nhiệm điều hành một nhóm, tổ chức hoặc dự án

"He was chosen to lead the new research initiative."

Anh ấy được chọn để lãnh đạo sáng kiến nghiên cứu mới.

Danh từchì

Một nguyên tố kim loại nặng, màu xám xanh (Pb)

"Ancient pipes were often made of lead."

Những đường ống cổ xưa thường được làm bằng chì.

Danh từvị trí dẫn đầu

Thế chủ động hoặc vị trí chiến thắng trong một cuộc thi

"The runner took a commanding lead after the first lap."

Vận động viên chạy bộ đã chiếm vị trí dẫn đầu áp đảo sau vòng đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error