D
Dicread
HomeDictionaryEethanol

ethanol

ethanol、cồn ethanol
[U] Không đếm được

Thut ngnày là tên gi khoa hc chính xác cho cht mà chúng ta thường gi là cn ngũ cc. Trong khi alcohol là mt nhóm rng các hp cht hu cơ, thì ethanol chỉ đích danh phân tử được sdng trong các loi đồ ung có cn và dung môi công nghip. Tnày mang sc thái kthut và trang trng, gi liên tưởng đến các phòng thí nghim, công thc hóa hc và quy trình sn xut nhiên liu sinh hc. Trong các cuc tho lun hin đại, tnày gn lin cht chvi chính sách môi trường và ngành công nghip ô tô. Nó chuyn trng tâm tvic gây say sang khía cnh năng lượng, sbn vng và hóa hc, giúp phân bit rõ vi methanol - mt cht độc hi và không thtiêu thụ được.

Được dùng để mô tả chất hóa học dưới dạng khối lượng, chẳng hạn như trong cốc đo phòng thí nghiệm hoặc bình nhiên liệu.

Ý nghĩa

Danh từethanol

Một chất lỏng dễ cháy, dễ bay hơi và không màu, chính là loại cồn có trong rượu vang

"The fuel was a blend of gasoline and ethanol."

Nhiên liệu là một hỗn hợp giữa xăng và `ethanol`.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error