D
Dicread
HomeDictionaryEethanol

ethanol

ethanol
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, công nghip và quy định pháp lý để chỉ định chính xác hp cht hóa hc cn etylic. Trong khi alcohol là mt nhóm rng các hp cht hu cơ hoc là mt tthông dng để chrượu mnh, thì ethanol xác định cthphân tử được dùng trong nhiên liu và cht khtrùng y tế, mang sc thái lâm sàng và chính xác.

Vì là mt danh tkhông đếm được, ethanol không có dng snhiu trong cách sdng tiêu chun; thay vào đó, slượng được xác định bng các đơn vị đo lường hoc các cm tphân chia như "mt thtích ethanol" hoc "mt mu ethanol".

Used to describe the chemical substance as a mass, such as in a laboratory beaker or a fuel tank.

Ý nghĩa

Danh từethanol

Một chất lỏng dễ cháy, dễ bay hơi, không màu, là loại cồn có trong rượu

The fuel was a blend of gasoline and ethanol.

Nhiên liệu này là một hỗn hợp giữa xăng và `ethanol`.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error