D
Dicread
HomeDictionaryAautomobile

automobile

ô tô
Danh từ
Số nhiều: automobiles

automobile là mt thut ngmang tính trang trng và kthut hơn so vi tcar mà chúng ta thường gp trong giao tiếp hàng ngày. Trong khi car được dùng phbiến trong mi tình hung, automobile thường xut hin trong các văn bn pháp lut, tài liu kthut, báo cáo công nghip hoc các cuc tho lun chính thc vphương tin giao thông. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vvic lái xe đi làm hoc mua mt chiếc xe mi cho gia đình, người bn ngsẽ ưu tiên dùng car. Ngược li, khi đề cp đến quy trình sn xut, tiêu chun an toàn hoc lch sphát trin ca ngành xe hơi, automobile là la chn chính xác hơn. Tôi va mua mt chiếc automobile mi. (Nghe quá trang trng và thiếu tnhiên trong đời thường) Tôi va mua mt chiếc car mi. Ngành công nghip automobile đang chuyn dch sang xe đin. (Phù hp vì đang nói vquy mô công nghip) Lưu ý vthut ngliên quan Trong tiếng Vit, chai tnày đều có thdch là "ô tô" hoc "xe hơi". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ: automobile thường gn lin vi khái nim "ngành công nghip" (automobile industry), trong khi car gn lin vi "vt thể" cthmà chúng ta điu khin hàng ngày. Vmt ngpháp, chai đều là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từô tô

Một loại xe chạy trên đường, thường có bốn bánh, được vận hành bằng động cơ đốt trong hoặc động cơ điện, dùng để vận chuyển hành khách

"The family bought a new automobile to handle their long commute."

Gia đình đã mua một chiếc ô tô mới để thuận tiện cho việc đi làm xa hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error