D
Dicread
HomeDictionaryCcombustion

combustion

sự đốt cháy
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt phnng hóa hc nhanh chóng gii phóng năng lượng, thường gn lin vi sc nóng mãnh lit ca mt đám cháy hoc sncó kim soát bên trong mt xi lanh.

Tnày mang sc thái kthut và khoa hc, vì vy nó sphù hp hơn trong các bi cnh vkthut hoc hóa hc so vi tfire (la) thông thường, vn chmô thiung có thnhìn thy được thay vì quá trình hóa hc din ra.

Refers to the chemical process of burning in general.

Ý nghĩa

Danh từsự đốt cháy

Quá trình đốt cháy một chất, thường bao gồm một phản ứng hóa học với oxy để tạo ra nhiệt và ánh sáng

The internal combustion engine powers the car.

Động cơ đốt trong cung cấp năng lượng cho xe ô tô.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error