D
Dicread
HomeDictionaryMmotorcycle

motorcycle

xe máy
Danh từ
Số nhiều: motorcyclesQuá khứ: motorcycledPhân từ 2: motorcycledV-ing: motorcycling

motorcycle dùng để chloi xe hai bánh có động cơ, thường được hiu là xe mô tô hoc xe máy. Trong tiếng Vit, có sphân bit nhgia "xe máy" (thường chcác loi xe phthông, xe số, xe ga dùng cho mc đích đi li hàng ngày) và "xe mô tô" (thường gi liên tưởng đến nhng chiếc xe phân khi ln, xe ththao hoc xe chuyên dng). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, motorcycle bao hàm tt ccác loi hình này. Phân bit vi các ttương t Người hc cn lưu ý skhác bit gia motorcycle và motorbike. Vcơ bn, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau trong hu hết các ngcnh giao tiếp thông thường. Tuy nhiên, motorcycle mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong các văn bn pháp lut, tài liu kthut hoc khi nói vnhng chiếc xe phân khi ln. Trong khi đó, motorbike phbiến hơn trong văn nói hng ngày và thường dùng để chnhng chiếc xe nhhơn. Ví dụ: Mt báo cáo cnh sát sdùng motorcycle accident thay vì motorbike accident. Cách dùng động từ đi kèm Khi nói vvic điu khin xe máy, động tphbiến nht là ride. Tránh sdng drive vì drive thường dành cho các phương tin có bn bánh hoc hơn (như ô tô). Đúng: ride a motorcyclei/lái xe máy) Sai: drive a motorcycle (không tnhiên trong tiếng Anh)

Ý nghĩa

Danh từxe máy

Một loại xe hai bánh được vận hành bằng động cơ

"He rides his motorcycle to work every morning."

Anh ấy lái xe máy đi làm mỗi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error