D
Dicread
HomeDictionaryRrenewable

renewable

tái tạo / có thể gia hạn
Tính từ

renewable mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là liên quan đến môi trường và năng lượng, hai là liên quan đến các tha thun pháp lý hoc hành chính. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit rõ rt gia "tái to" và "có thgia hn", dù chai đều dch tmt ttiếng Anh duy nht.

Ý nghĩa

Tính từtái tạo

Có khả năng được thay thế hoặc bổ sung một cách tự nhiên theo thời gian

The government is investing in renewable energy sources.

Chính phủ đang đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

Tính từcó thể gia hạn

Có khả năng được kéo dài hoặc làm mới cho một khoảng thời gian tiếp theo

The lease for the apartment is renewable every twelve months.

Hợp đồng thuê căn hộ có thể gia hạn mười hai tháng một lần.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error