D
Dicread
HomeDictionaryKkerosene

kerosene

dầu hỏa
Danh từ

kerosene dùng để chmt loi nhiên liu lng cthể được chưng ct tdu mỏ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "du ha". Người hc cn phân bit rõ kerosene vi các loi nhiên liu khác có tính cht tương tnhưng công dng khác nhau.

Phân bit vi các loi nhiên liu khác

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia kerosene và gasoline (xăng) hoc diesel (du diesel). Mc dù cba đều là sn phm tdu mỏ, nhưng kerosene có đim sôi cao hơn xăng và thp hơn du diesel.

gasoline: Dùng chyếu cho động cơ ô tô chy xăng.
kerosene: Dùng cho đèn du, máy sưởi hoc được tinh chế thành nhiên liu phn lc (jet fuel).
diesel: Dùng cho các động cơ diesel nng.

Ví dụ, bn không thể đổ kerosene vào bình xăng ca mt chiếc xe hơi thông thường vì điu này sgây hng động cơ. Thay vào đó, hãy dùng cm tkerosene lamp để chỉ đèn du ha.

Ngcnh sdng và biến th

Trong đời sng hàng ngày, kerosene thường gi lên hìnhnh ca nhng thiết bsưởim cũ hoc đèn thp sángnhng vùng nông thôn. Tuy nhiên, trong bi cnh kthut hàng không, kerosene là thành phn cơ bn ca nhiên liu phn lc.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng "du ha" để đảm bo tính chính xác vmt kthut và đời sng. Tránh dùng từ "du" mt cách chung chung vì trong tiếng Vit, "du" có thbhiu nhm là du diesel hoc du ăn, gây nhm ln trong các hướng dn an toàn hoc kthut.

Ý nghĩa

Danh từdầu hỏa

Một loại hydrocarbon lỏng, không màu, dễ cháy được chưng cất từ dầu mỏ, chủ yếu được dùng làm nhiên liệu cho đèn, máy sưởi và động cơ phản lực

The aircraft was fueled with high-grade kerosene.

Chiếc máy bay được nạp nhiên liệu bằng dầu hỏa cao cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error