D
Dicread
HomeDictionarySshale

shale

đá phiến sét / đá phiến dầu khí
Danh từ

shale là mt thut ngchuyên ngành địa cht, dùng để chmt loi đá trm tích ht mn. Đim đặc trưng nht ca loi đá này là cu trúc phân lp, cho phép nó ddàng btách ra thành nhng tm mng và phng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đá phiến sét" để nhn mnh thành phn chính là sét. Phân bit ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, người hc cn phân bit gia shale và các loi đá phiến khác như slate (đá phiến thch). Mc dù chai đều có đặc tính phân lp, nhưng shale là đá trm tích, trong khi slate là đá biến cht. Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn bn khoa hc sdn đến sai sót vmt địa cht. Thut ngtrong ngành năng lượng Hin nay, shale xut hin phbiến trong các bn tin kinh tế và năng lượng thông qua các cm tnhư shale gas (khí đá phiến) hoc shale oil (du đá phiến). Ở đây, shale không chỉ đơn thun là tên mt loi đá, mà đóng vai trò là "đá ngun" cha các hydrocarbon bmc kt. Khi dch sang tiếng Vit, hãy gicm từ "đá phiến" để đảm bo tính chính xác vmt kthut. Ví dụ đúng: shale gas extraction (khai thác khí đá phiến). Ví dsai: Dùng stone hoc rock mt cách chung chung khi mun nói về đặc tính phân lp đặc thù ca shale.

Ý nghĩa

Danh từđá phiến sét

Một loại đá trầm tích hạt mịn bao gồm các hạt có kích thước bằng hạt sét, dễ dàng tách thành các lớp mỏng và phẳng

"The geologist identified a thick layer of black shale in the canyon wall."

Nhà địa chất đã xác định được một lớp đá phiến sét đen dày trong vách hẻm núi.

đá phiến dầu khí

Một loại đá trầm tích chứa vật chất hữu cơ bị mắc kẹt và có thể bị phá vỡ để chiết xuất khí tự nhiên hoặc dầu mỏ

Sự bùng nổ trong lĩnh vực năng lượng được thúc đẩy bởi việc phát triển khai thác khí đá phiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error