D
Dicread
HomeDictionarySscepter

scepter

vương trượng / quyền lực tối cao
Danh từ
Số nhiều: scepters

scepter trước hết là mt danh tcthể, chmt cây gy ngn, thường được chm khc tinh xo và đính đá quý, được các vvua hoc nhoàng cm trong các nghi lchính thc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vương trượng". Đim quan trng cn lưu ý là scepter không đơn thun là mt vt dng, mà là mt biu tượng vt cht cho quyn lc tuyt đối và tính chính danh ca người cai trị. Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng theo nghĩa bóng, scepter đại din cho quyn lc chi phi hoc skim soát ti cao đối vi mt lĩnh vc nào đó. Thay vì chmt vt thể, lúc này nó ám chỉ "quyn trượng" hay "quyn lc ti cao". Ví dụ, khi nói mt người nm giscepter trong mt ngành công nghip, điu đó có nghĩa là hcó tmnh hưởng ln nht và khnăng quyết định mi vic trong ngành đó. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit scepter vi staff (gy/trượng). Trong khi staff thường là mt cây gy dài dùng để htrợ đi li hoc mang ý nghĩa tôn giáo, tâm linh (như gy ca các vmc sư hoc pháp sư), thì scepter luôn gn lin vi quyn lc chính trị, hoàng gia và có kích thước ngn hơn, mang tính trang trí cao hơn. Đúng: The king held the scepter during the coronation. (Nhà vua cm vương trượng trong lễ đăng quang.) Sai: Sdng scepter để chmt cây gy đi bthông thường.

Ý nghĩa

Danh từvương trượng

Một cây gậy trang trí được quân chủ cầm như một biểu tượng của quyền uy và quyền lực đế quốc

"The king held the golden scepter firmly during the coronation ceremony."

Nữ hoàng cầm chắc vương trượng vàng trong suốt lễ đăng quang.

Danh từquyền lực tối cao

Một người hoặc một vật sở hữu tầm ảnh hưởng chi phối hoặc kiểm soát đối với một lĩnh vực hoặc khu vực cụ thể

"The young athlete now holds the scepter of the sprinting world."

Vị đạo diễn già vẫn nắm giữ quyền lực tối cao trong hãng phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error