D
Dicread
HomeDictionaryOorb

orb

thiên thể hình cầu / quả cầu quyền lực / quả cầu pha lê / tạo hình cầu
Danh từ
Số nhiều: orbsQuá khứ: orbedPhân từ 2: orbedV-ing: orbing

orb là mt tmang sc thái trang trng, thi vhoc huyn bí, dùng để chnhng vt thcó hình cu. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng sphere hoc ball, nhưng orb li gi lên cm giác vslung linh, quyn năng hoc vẻ đẹp siêu thc. Sc thái sdng và ngcnh Trong thiên văn và thơ ca: orb thường được dùng để chcác thiên thnhư mt trăng, mt tri hoc các hành tinh. Khi dùng tnày, người viết mun nhn mnh vào vrc rhoc hình dáng tròn tra hoàn ho ca thiên thể đó trên bu tri. Trong bi cnh quyn lc và tôn giáo: Tnày dùng để chqucu quyn lc (globus cruciger) mà các vvua hoc hoàng đế cm trong lễ đăng quang, tượng trưng cho sthng trthế gii. Trong bi cnh huyn bí: orb thường xut hin khi nói vqucu pha lê ca các nhà tiên tri hoc nhng khi sáng kỳ ảo trong phimnh và văn hc gitưởng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit orb vi sphere và ball để tránh dùng sai ngcnh: ball: Dùng cho các vt thhình cu thông dng, đời thường (ví dụ: qubóng đá, viên bi). sphere: Thut nghình hc chính xác hoc dùng trong khoa hc để chhình cu. orb: Dùng cho nhng vt thmang tính biu tượng, thiên văn hoc mang màu sc kỳ ảo. Ví dụ: Bn snói a soccer ball (mt qubóng đá) chkhông nói a soccer orb. Ngược li, trong mt bài thơ, bn có thviết the silver orb of the moon (vng trăng bc) thay vì the silver ball of the moon để tăng tính nghthut.

Ý nghĩa

Danh từthiên thể hình cầu

Một vật thể hoặc cơ thể hình cầu, đặc biệt là một thiên thể như hành tinh hoặc mặt trăng

"The moon appeared as a pale orb in the night sky."

Mặt trăng là một khối cầu nhợt nhạt treo trên bầu trời nửa đêm.

Danh từquả cầu quyền lực

Một vật trang trí hình cầu, thường có hình thập tự giá trên đỉnh, được quân chủ cầm như một biểu tượng của quyền lực và chủ quyền

"The crown jewels include a golden orb representing the world."

Pháp khí đăng quang bao gồm một quả cầu vàng và một vương trượng.

quả cầu pha lê

Một hình dạng hoặc hình khối hình cầu, thường được dùng trong ngữ cảnh thơ ca hoặc huyền bí để mô tả một con mắt hoặc một ánh sáng rực rỡ

Vị phù thủy nhìn vào quả cầu pha lê để thoáng thấy tương lai.

tạo hình cầu

Kết tụ lại thành một hình cầu hoặc hình dạng giống hình cầu

Chất lỏng bắt đầu tạo hình cầu khi đi vào môi trường không trọng lực của trạm vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error