D
Dicread
HomeDictionaryDdemocracy

democracy

nền dân chủ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: democracies

Thut ngnày mang ý nghĩa tích cc mnh mẽ, gn lin vi tdo, bình đẳng và quyn con người, mc dù thường xuyên được sdng trong các cuc tranh lun chính trị để mô tscăng thng gia nguyên tc đa svà vic bo vquyn li ca thiu số. Tnày gi lên hìnhnh ca hòm phiếu và tiếng nói tp thể, cho thy trách nhim chung trong vic qun trquc gia.

Trong cách dùng hin đại, tdemocracy thường được mrng ra ngoài phm vi chính trị để mô tbt ktình hung nào mà mt nhóm đưa ra quyết định bng cách bphiếu. Nó cũng có thể được dùng vi sc thái phê phán để mô tả "sự độc tài ca đa số", nơi slượng ctri áp đảo làm lu mnhu cu ca mt nhóm nhỏ.

Uncountable when referring to the political philosophy or the general concept of self-governance. Countable when referring to specific nations or systems that practice this form of government, such as "the young democracies of Eastern Europe."

Ý nghĩa

Danh từnền dân chủ

Hệ thống chính quyền mà quyền lực thuộc về nhân dân, thường được thực hiện thông qua các đại diện được bầu chọn

The country transitioned to a representative democracy after the revolution.

Quốc gia này đã chuyển sang nền dân chủ đại diện sau cuộc cách mạng.

Ví dụ

The country transitioned to a representative democracy after the revolution.

Quốc gia này đã chuyển sang nền dân chủ đại diện sau cuộc cách mạng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error