D
Dicread
HomeDictionaryPparliament

parliament

quốc hội
[C/U] Cả hai
Số nhiều: parliaments

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn lc chính thc và truyn thng thchế. Nó gi lên hìnhnh vnhng phòng nghtrường, các quy thc cht chvà quá trình thương lượng dân chchm rãi, thn trng. Tnày hu như luôn được sdng trong bi cnh chính trtrang trng để mô tcơ quan quyn lc chính thc.

Mc dù thường được dùng như mt từ đồng nghĩa vi cơ quan lp pháp, nhưng parliament đặc bit gi ý vmt hthng mà trong đó nhánh hành pháp được rút ra tvà chu trách nhim trước cơ quan lp pháp. Trong ý nghĩa phi chính trị, tnày được dùng mt cách hóm hnh để mô tmt nhóm cú, mô phng li sự ồn ào và trí tuệ được cm nhn ca mt hi đồng chính trị.

Countable when referring to the specific legislative institutions of different nations (e.g., the parliaments of Europe). Uncountable when referring to the general concept of parliamentary governance.

Ý nghĩa

Danh từquốc hội

Cơ quan lập pháp của chính phủ có chức năng ban hành luật cho một quốc gia hoặc một khu vực

The parliament voted to increase the education budget.

Quốc hội đã bỏ phiếu tăng ngân sách giáo dục.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error