D
Dicread
HomeDictionaryCcrown

crown

vương miện / đỉnh / đăng quang / hoàn tất
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vvthế cao nht, cho dù là vmt vt lý, chính trhayn dụ. Nó gn lin cht chvi khái nim vchquyn và thiên mnh, mang theo sc nng ca truyn thng, strang trng và quyn lc tuyt đối. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, tnày ám chỉ đim cao nht. Điu này to ra mt cu ni khái nim gia đỉnh thc tế ca mt cái đầu hoc mt ngn đồi vi vtrí 'đỉnh cao' trong phân cp xã hi. Vi vai trò là mt động từ, tnày không chỉ đơn thun là vic đặt mt vt lên trên mà còn hàm ý sự đạt đến đỉnh đim. Vic crown (hoàn tt) mt thành tu cho thy hành động cui cùng là phn danh giá hoc hoàn ho nht ca toàn bquá trình, biến mt chui skin thành mt kit tác trn vn.

Countable when referring to the physical object worn by a king or a dental cap ('The museum displays three ancient crowns'). Uncountable when referring to the anatomical top of the head ('He rubbed the crown of his head').

Ý nghĩa

Danh từvương miện

Một loại mũ đội đầu trang trí hình tròn được quân chủ đeo như một biểu tượng của quyền lực

"The king wore a gold crown encrusted with diamonds during the coronation."

Nhà vua đã đội một chiếc vương miện bằng vàng nạm kim cương trong lễ đăng quang.

Danh từđỉnh

Phần cao nhất của đầu, hoặc phần cao nhất của một vật gì đó (chẳng hạn như một ngọn đồi hoặc một chiếc răng)

"He felt a sharp pain at the crown of his head."

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở đỉnh đầu.

Ngoại động từđăng quang

Trao quyền lực hoàng gia cho ai đó; đặt vương miện lên đầu của một người

"The archbishop will crown the new queen tomorrow."

Tổng giám mục sẽ làm lễ đăng quang cho nữ hoàng mới vào ngày mai.

Ngoại động từhoàn tất

Hoàn thành hoặc làm cho điều gì đó trở nên hoàn hảo theo cách tuyệt vời nhất

"A magnificent firework display served to crown the evening's celebrations."

Một màn trình diễn pháo hoa tráng lệ đã góp phần hoàn tất những hoạt động chào mừng trong buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error