D
Dicread
Trang chủTừ điểnEempress

empress

nữ đế / hoàng hậu
[C] Đếm được
Số nhiều: empresses

Tempress trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò quyn lc ca người phnữ đó. Khi mt người phntrc tiếp nm quyn cai trti cao ca mt đế chế, empress được hiu là nữ đế. Ngược li, nếu người phnữ đó có được tước hiu này thông qua hôn nhân vi mt hoàng đế, empress sẽ được hiu là hoàng hu.

Phân bit vai trò quyn lc

Người hc cn lưu ý skhác bit gia empress và queen. Trong khi queen thường dùng cho người cai trmt vương quc (kingdom), thì empress dành cho người cai trmt đế chế (empire) — mt thc thchính trthường ln hơn và bao gm nhiu quc gia hoc vùng lãnh thkhác nhau.

Ví dụ: Mt empress có thcai trnhiu vương quc khác nhau, trong khi mt queen thường chcai trmt vương quc duy nht.

Lưu ý vdch thut và ngcnh

Trong tiếng Vit, vic la chn gia "nữ đế" và "hoàng hu" là cc kquan trng để phn ánh đúng vthế chính trca nhân vt. Nếu bn dch là "hoàng hu" cho mt người phnthc snm quyn điu hành đế chế, bn slàm gim đi quyn lc ca họ. Ngược li, dùng "nữ đế" cho vca hoàng đế sgây hiu lm vvai trò qun lý hành chính.

Đúng: Sdng "nữ đế" khi nói vmt người phnban hành sc lnh, điu hành quân đội và chính phủ.
Đúng: Sdng "hoàng hu" khi nói vvai trò nghi lễ, đại din cho ssang trng và là bn đời ca hoàng đế.

Vmt ngpháp, empress là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các tính tmô tsuy nghiêm hoc quyn lc như powerful (quyn năng) hoc influential (có tmnh hưởng).

Refers to individual women holding the title, such as the empresses of Russia and China.

Ý nghĩa

Danh từnữ đế

Một người phụ nữ là người cai trị tối cao của một đế chế

The empress issued a decree to reform the tax laws.

Danh từhoàng hậu

Vợ của một hoàng đế

The empress hosted a lavish banquet for the visiting diplomats.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi