D
Dicread
HomeDictionaryMmonarch

monarch

quân chủ / bướm chúa
[C] Đếm được
Số nhiều: monarchs

Tmonarch mang sc thái trang trng và bao quát hơn so vi các tchtước hiu cthể. Trong khi king (vua) hoc queen (nhoàng) chỉ đích danh gii tính hoc mt vtrí cthể, monarch được dùng để chbt kai nm giquyn lc ti cao trong mt chế độ quân chủ, bt khlà nam hay nữ, hay tước hiu chính xác là gì (như hoàng đế hay vương tử).

Phân bit ngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Anh, monarch thường xut hin trong các văn bn chính trị, lch shoc pháp lý để mô tvai trò ca người đứng đầu nhà nước. Khi nói vmt cá nhân cthtrong đời thường, người ta thường dùng king hoc queen, nhưng khi bàn vhthng chính trhoc quyn lc nhà nước, monarch là la chn chính xác nht.

Mt đim cn lưu ý là tnày còn có nghĩa hoàn toàn khác trong lĩnh vc sinh hc để chloài monarch butterfly (bướm chúa). Người hc cn da vào ngcnh để phân bit gia mt vvua và mt loài côn trùng.

Đúng: The British monarch (Nhà quân chAnh - dùng để chchung cho cvua hoc nhoàng tùy thi kỳ).
Đúng: The migration of the monarch (Cuc di cư ca bướm chúa).

Lưu ý vtvng tương đồng

Người hc có thnhm ln monarch vi monarchy. Cn phân bit rõ: monarch là danh tchngười (nhà quân chủ), còn monarchy là danh tchthchế hoc hthng chính trị (chế độ quân chủ).

The country is ruled by a monarchy (Câu này sai vì không thbcai trbi mt "chế độ").
The country is ruled by a monarch (Quc gia được cai trbi mt nhà quân chủ).
The country is a monarchy (Quc gia này là mt chế độ quân chủ).

Vmt ngpháp, monarch là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng người đứng đầu được đề cp.

Used for both the human ruler and the insect species.

Ý nghĩa

Danh từquân chủ

Người đứng đầu nhà nước có quyền lực tối cao, đặc biệt là vua, nữ hoàng hoặc hoàng đế

The monarch signed the new law into effect.

Nhà quân chủ đã ký ban hành luật mới.

Danh từbướm chúa

Một loài bướm lớn ở Bắc Mỹ nổi tiếng với đôi cánh màu cam và đen

A single monarch butterfly migrated thousands of miles.

Một con bướm chúa đơn độc đã di cư hàng ngàn dặm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error