D
Dicread
HomeDictionaryNnobility

nobility

giới quý tộc / sự cao thượng / tước vị quý tộc
Danh từ

nobility mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là chtng lp xã hi và hai là chphm cht đạo đức. Người hc cn phân bit rõ hai hướng tiếp cn này để sdng tchính xác trong tng ngcnh. Sc thái về địa vxã hi Khi dùng để chmt nhóm người, nobility đề cp đến tng lp quý tc, nhng người có tước hiu tha kế và địa vcao trong xã hi phong kiến. Trong ngcnh này, nó thường mang tính mô tvcu trúc giai cp. Ví dụ: the French nobility (gii quý tc Pháp). Sc thái vphm cht con người Khi dùng để chỉ đặc đim tính cách, nobility chuyn sang nghĩa là scao thượng, lòng vtha hoc schính trc. Đây là mt phm cht tinh thn đáng quý, không liên quan đến tin bc hay tước vị. Ví dụ: the nobility of his spirit (scao thượng trong tâm hn anhy). Phân bit vi các ttương t Cn lưu ý skhác bit gia nobility và aristocracy. Trong khi nobility nhn mnh vào tước hiu và huyết thng (bloodline), thì aristocracy thường được dùng rng hơn để chtng lp thượng lưu nm quyn lc chính trhoc xã hi, đôi khi bao gm cnhng người giàu có nhưng không có tước hiu quý tc. Dùng nobility để chbt kai giàu có. Dùng nobility khi nói vtước hiu chính thc hoc scao thượng trong đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từgiới quý tộc

Tầng lớp những người nắm giữ tước hiệu cha truyền con nối và có địa vị xã hội cao

"The nobility gathered for the royal coronation."

Giới quý tộc thế kỷ 18 nắm giữ những dải đất rộng lớn.

Danh từsự cao thượng

Phẩm chất có các nguyên tắc đạo đức cao, sự hào phóng và lòng dũng cảm

"The nobility of his character was evident in his selfless actions."

Sự cao thượng trong tính cách của anh ấy được thể hiện rõ qua việc sẵn lòng hy sinh mọi thứ vì bạn bè.

tước vị quý tộc

Trạng thái hoặc điều kiện là người quý tộc theo huyết thống hoặc cấp bậc

Người thừa kế trẻ tuổi nhận thức rõ về những trách nhiệm đi kèm với tước vị quý tộc của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error