D
Dicread
HomeDictionaryBbarony

barony

tước nam tước / điền trang nam tước / đơn vị hành chính nam tước
Danh từ
Số nhiều: baronies

barony là mt thut ngmang đậm tính lch svà chính trị, đặc bit là trong hthng phong kiến ca châu Âu. Tnày không chỉ đơn thun chmt chc danh mà còn gn lin vi quyn shu đất đai và quyn lc hành chính. Sphân bit gia danh hiu và lãnh th Người hc cn lưu ý rng barony có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là phm hàm (tước vị) ca mt nam tước, và hai là vùng đấtin trang) gn lin vi tước vị đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "tước nam tước" khi nói về địa vxã hi, hocin trang nam tước" khi nói vtài sn và lãnh thổ. Ngcnh sdng và lưu ý Vì đây là mt tchuyên bit vlch sử, barony hiếm khi xut hin trong giao tiếp hin đại trkhi đang tho lun vlch strung cổ, lut pháp vtước hiu hoc trong các tác phm văn hc gitưởng (fantasy). Ví dụ đúng: The barony was passed down through generationsin trang nam tước đã được truyn li qua nhiu thế hệ). Ví dụ đúng: He was granted a barony by the Kingngy đã được nhà vua ban cho tước nam tước). Phân bit vi các tước hiu khác Trong hthng quý tc Anh, barony là cp bc thp nht trong năm tước hiu chính. Nó thp hơn viscountcy (tước ttước), earldom (tước bá tước), marquessate (tước hu tước) và duchy (tước công tước). Khi dch, hãy đảm bo sdng đúng thut ngữ "nam tước" để tránh nhm ln vi các cp bc cao hơn.

Ý nghĩa

Danh từtước nam tước

Cấp bậc, danh hiệu hoặc phẩm hàm của một nam tước

"He was elevated to a barony by the Queen."

Ông ấy đã được Nữ hoàng phong lên tước nam tước.

Danh từđiền trang nam tước

Vùng đất hoặc bất động sản do một nam tước nắm giữ, theo truyền thống bao gồm cả quyền tài phán đối với vùng đất đó

"The ancestral barony spanned several thousand acres of the valley."

Điền trang tổ tiên của nam tước trải rộng hàng nghìn mẫu Anh trong thung lũng.

đơn vị hành chính nam tước

Một phân vùng lãnh thổ hoặc khu hành chính do một nam tước quản lý, đặc biệt là trong các bối cảnh lịch sử

Khu vực này được chia thành nhiều đơn vị hành chính nam tước nhỏ để thu thuế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error