D
Dicread
HomeDictionaryAanarchy

anarchy

tình trạng vô chính phủ / chủ nghĩa vô chính phủ
Danh từ
Số nhiều: anarchies

anarchy mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Đầu tiên, nó thường được dùng để mô tmt tình trng hn lon, mt kim soát khi không có lut pháp hoc chính quyn điu hành. Trong trường hp này, anarchy mang nghĩa tiêu cc, gi lên hìnhnh vsbo lon, mt an ninh và ssp đổ ca trt txã hi. Ví dụ, khi nói vmt thành phsau mt cuc đảo chính, ta dùng anarchy để chshn lon tuyt đối. Ngược li, khi được dùng như mt thut ngchính trị (chnghĩa vô chính phủ), anarchy li mang tính lý thuyết và triết hc, đề cp đến mt xã hi tnguyn hp tác mà không cn đến scưỡng chế ca nhà nước. Ở góc độ này, tnày không nht thiết mang nghĩa tiêu cc mà là mt lý tưởng vtdo cá nhân ti đa. Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln anarchy vi chaos. Mc dù chai đều dch là "hn lon", nhưng chaos là mt trng thái xáo trn hoàn toàn, có thxy ra trong bt ktình hung nào (như mt căn phòng ba bn hoc mt đám đông hong lon). Trong khi đó, anarchy đặc trưng bi vic thiếu vng quyn lc qun lý hoc cu trúc chính trị. Mt tình trng anarchy thường dn đến chaos, nhưng không phi mi chaos đều là anarchy. The room was in complete anarchy. (Sai vì căn phòng không có hthng chính quyn để bsp đổ) The room was in complete chaos. (Đúng vì mô tsba bn, xáo trn) The country descended into anarchy after the coup. (Đúng vì mô tssp đổ ca chính quyn dn đến hn lon) Lưu ý vngpháp anarchy là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca tình trng này, bn nên sdng các tính tbtrnhư complete, total hoc absolute thay vì cgng dùng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng vô chính phủ

Một trạng thái hỗn loạn do thiếu vắng hoặc không công nhận chính quyền

"The country descended into anarchy after the government collapsed."

Đất nước rơi vào tình trạng vô chính phủ sau khi chính phủ sụp đổ.

Danh từchủ nghĩa vô chính phủ

Một lý thuyết hoặc phong trào chính trị ủng hộ việc xóa bỏ mọi chính phủ và tổ chức xã hội trên cơ sở tự nguyện và hợp tác

"The philosopher argued that anarchy is the only way to achieve true individual liberty."

Nhà triết học lập luận rằng chủ nghĩa vô chính phủ cung cấp con đường thực sự duy nhất dẫn đến tự do cá nhân.

Ví dụ

The city descended into anarchy after the power grid failed.

Thành phố rơi vào tình trạng vô chính phủ sau khi mạng lưới điện bị hỏng.

The student wrote a thesis on the principles of anarchy.

Sinh viên đó đã viết một luận văn về các nguyên lý của chủ nghĩa vô chính phủ.

Cụm từ kết hợp

total anarchy

tình trạng vô chính phủ hoàn toàn

The city descended into total anarchy after the power grid failed.

Thành phố rơi vào tình trạng vô chính phủ hoàn toàn sau khi lưới điện bị hỏng.

political anarchy

chủ nghĩa vô chính phủ về chính trị

The treatise explores the theoretical foundations of political anarchy.

Luận thuyết này khám phá những nền tảng lý thuyết của chủ nghĩa vô chính phủ về chính trị.

state of anarchy

tình trạng vô chính phủ

The region remained in a state of anarchy for several months.

Khu vực này vẫn nằm trong tình trạng vô chính phủ suốt nhiều tháng.

descend into anarchy

rơi vào tình trạng vô chính phủ

Without a clear leader, the meeting threatened to descend into anarchy.

Nếu không có một người lãnh đạo rõ ràng, cuộc họp có nguy cơ rơi vào tình trạng vô chính phủ.

promote anarchy

thúc đẩy chủ nghĩa vô chính phủ

The radical pamphlet sought to promote anarchy as a means of liberation.

Cuốn sách nhỏ cực đoan tìm cách thúc đẩy chủ nghĩa vô chính phủ như một phương tiện để giải phóng.

Thành ngữ & Tục ngữ

descend into anarchy

rơi vào tình trạng hỗn loạn và vô luật pháp hoàn toàn

The city descended into anarchy after the power grid failed and looting began.

Thành phố rơi vào tình trạng vô chính phủ sau khi lưới điện bị hỏng và nạn cướp bóc bắt đầu.

bordering on anarchy

gần như rơi vào tình trạng vô chính phủ

The classroom management was so poor that the environment was bordering on anarchy.

Việc quản lý lớp học kém đến mức môi trường ở đó gần như rơi vào tình trạng vô chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error