D
Dicread
HomeDictionaryRregent

regent

người nhiếp chính
[C] Đếm được
Số nhiều: regentsQuá khứ: regentedPhân từ 2: regentedV-ing: regenting

regent là mt thut ngchuyên bit dùng trong bi cnh chính trvà lch sử, chmt người tm thi nm quyn điu hành đất nước thay cho mt vquân chủ. Đim mu cht ca tnày là tính cht "tm thi" và "ủy thác". Người nhiếp chính không phi là vua chính thc mà chỉ đóng vai trò qun lý cho đến khi vvua thc sự đủ điu kin để trvì (ví dụ: khi vua còn quá nhhoc bbnh). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ regent vi monarch (quân chủ/vua) và successor (người kế vị). Trong khi monarch là người nm quyn ti cao theo lut pháp hoc truyn thng, và successor là người stiếp qun ngai vàng trong tương lai, thì regent chlà người "gichỗ" và điu hành công vic hành chính trong giai đon chuyn giao hoc khng hong. Ví dụ đúng: The queen mother served as regent during her son's minority. (Hoàng thái hu đã đóng vai trò nhiếp chính trong thi gian con trai bà còn nhỏ.) Ví dsai: Sdng regent để chmt vvua đang trvì bình thường. Trong trường hp đó, hãy dùng king, queen hoc monarch. Lưu ý vngpháp và ngcnh Tnày là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Vit, khi dch regent, chúng ta thường dùng cm từ "người nhiếp chính" hoc đơn gin là "nhiếp chính" tùy vào cu trúc câu. Cn lưu ý rng regent mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn lch sử, tiu thuyết chính trhoc tài liu vlut hiến pháp ca các quc gia theo chế độ quân chủ.

A person holding the office of regent.

Ý nghĩa

Danh từngười nhiếp chính

Người được chỉ định để điều hành một quốc gia khi quân chủ còn quá nhỏ, vắng mặt hoặc không đủ khả năng cai trị

"The queen mother served as regent until her son reached the age of eighteen."

Hoàng thái hậu đã đóng vai trò nhiếp chính cho đến khi con trai bà tròn mười tám tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error