D
Dicread
HomeDictionaryPprincess

princess

công chúa
[C] Đếm được
Số nhiều: princesses

princess không chỉ đơn thun chmt thành viên ntrong gia đình hoàng gia mà còn mang nhiu sc thái biu cm khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Trong nghĩa đen, tnày dùng để chcon gái ca vua hoc nhoàng, hoc vca mt hoàng tử. Tuy nhiên, trong văn hóa đại chúng và truyn ctích, princess thường gn lin vi hìnhnh vsthun khiết, vẻ đẹp lý tưởng và đôi khi là sthụ động, chờ đợi được gii cu.

Sc thái biu cm và cách dùng mrng

Ngoài nghĩa chính trvà huyết thng, princess thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt người phnhoc cô gái có yêu cu rt cao, khó chiu hoc mun được đối xử đặc bit như thhlà trung tâm ca schú ý. Trong trường hp này, tnày mang hàm ý ma mai hoc châm chc.

Ví dụ: She thinks she's a princess (Cô ta cngmình là công chúa) — câu này ám chskiêu khoc đòi hi quá mc.

Khi so sánh vi queen, trong khi queen nhn mnh vào quyn lc ti cao và scai trị, princess li gi lên strtrung, địa vkế tha hoc vai trò phtrtrong hthng phân cp hoàng gia.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Trong tiếng Vit, từ "công chúa" đôi khi được dùng mt cách thân mt để gi con gái nhtrong gia đình (ví dụ: "công chúa nhca bố"). Khi dch ttiếng Anh sang tiếng Vit, cn phân bit rõ liu princess đang được dùng để chtước hiu chính thc hay là mt cách gi âu yếm/ma mai để chn tngcho phù hp vi văn phong.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy cn sdng mo ta hoc the khi đứng mt mình trong câu.

Used to count individual royal women or people acting entitled.

Ý nghĩa

Danh từcông chúa

Một thành viên nữ trong gia đình hoàng gia, thường là con gái của một vị vua hoặc nữ hoàng

The princess attended the gala in a gold gown.

Nàng công chúa đã tham dự buổi dạ tiệc trong một chiếc váy vàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error