D
Dicread
HomeDictionaryKking

king

vua / quân K / ông vua / chiêu đãi xa hoa
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: kings

Tnày mang sc nng ln vquyn uy truyn thng, chquyn và quyn lc tha kế. Nó gi lên hìnhnh vvương min, ngai vàng và quyn điu hành tuyt đối.

Tuy nhiên, trong cách sdng hin đại, ý nghĩa ca tnày thường chuyn dch tvai trò chính trthc tế sang mt biu tượng đại din cho vthế đỉnh cao trong mt lĩnh vc nào đó.

Countable when referring to a specific monarch or a playing card.

Ý nghĩa

Danh từvua

Một vị quân chủ nam cai trị một vương quốc

The king signed the decree into law.

Nhà vua đã ký sắc lệnh để ban hành thành luật.

Danh từquân K

Một lá bài có biểu tượng hình vua

I have the king of hearts in my hand.

Tôi đang cầm quân K cơ trên tay.

Danh từông vua

Một người cực kỳ thành công hoặc có tầm ảnh hưởng chi phối trong một lĩnh vực cụ thể

He is the king of pop.

Anh ấy là ông vua nhạc pop.

Ngoại động từchiêu đãi xa hoa
[~ someone]

Đối xử với ai đó bằng sự sang trọng hoặc hào phóng quá mức

They kinged him with a feast after the victory.

Họ đã chiêu đãi anh ấy một bữa tiệc xa hoa sau chiến thắng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error