D
Dicread
HomeDictionaryKking

king

vua、quân K、người đứng đầu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: kings

Tnày mang sc nng ln vquyn uy truyn thng, chquyn và quyn lc tha kế. Nó gi lên hìnhnh vvương min, ngai vàng và quyn điu hành tuyt đối. Tuy nhiên, trong cách sdng hin đại, ý nghĩa ca tnày thường chuyn dch tvai trò chính trthc tế sang mt biu tượng đại din cho vthế đỉnh cao trong mt lĩnh vc nào đó.

Đếm được khi đề cập đến các vị vua hoặc các lá bài cụ thể. Không đếm được khi nói về khái niệm trừu tượng của vương quyền hoặc trạng thái làm vua.

Ý nghĩa

Danh từvua

Một vị quân chủ nam cai trị một vương quốc

"The king signed the decree into law."

Nhà vua đã ký sắc lệnh thành luật.

Danh từquân K

Một lá bài có biểu tượng vua

"I have the king of hearts in my hand."

Tôi đang cầm quân K cơ trên tay.

Danh từông vua

Người cực kỳ thành công hoặc có tầm ảnh hưởng chi phối trong một lĩnh vực cụ thể

"He is the king of pop."

Anh ấy là ông vua nhạc pop.

Ngoại động từchiêu đãi xa hoa
[someone]

Đối xử với ai đó bằng sự xa hoa hoặc hào phóng quá mức

"They kinged him with a feast after the victory."

Họ đã chiêu đãi anh ấy một bữa tiệc linh đình sau chiến thắng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error