D
Dicread
HomeDictionaryTtyranny

tyranny

sự bạo chính / sự chuyên chế
Danh từ

tyranny mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt hình thc quyn lc blm dng để gây ra đau khhoc hn chế quyn tdo ca người khác. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô ca đối tượng cm quyn mà tnày có thể được dch là "sbo chính", "sự áp bc" hoc "schuyên chế". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcp độ quc gia hoc chính trị, tyranny thường được hiu là "sbo chính", ám chmt chế độ độc tài tàn khc, nơi mt cá nhân nm quyn tuyt đối và cai trbng ni shãi. Ví dụ: the tyranny of a dictator (sbo chính ca mt tên độc tài). Tuy nhiên, tnày không chgii hn trong chính trị. Trong đời sng hàng ngày hoc môi trường công sở, tyranny được dùng để chỉ "sự áp bc" hoc "schuyên chế" khi mt người có quyn hn nhhơn nhưng li sdng nó mt cách tùy tin, kht khe quá mc để kim soát người khác. Ví dụ: the tyranny of a micromanager (sự áp bc ca mt qun lý chi tiết). Mt cách dùng đặc bit khác là the tyranny of the majority (schuyên chế ca đa số), dùng để chtình trng khi ý kiến ca số đông áp đảo và tước đi quyn li chính đáng ca nhóm thiu số. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit tyranny vi dictatorship. Trong khi dictatorship (chế độ độc tài) mô tmt hthng chính trhoc cu trúc quyn lc, thì tyranny nhn mnh vào tính cht tàn bo, bt công và sự đau khmà hthng đó gây ra. Mt chế độ độc tài không nht thiết phi là bo chính nếu nó không gây ra sự áp bc tàn khc, nhưng mt sbo chính thì luôn gn lin vi quyn lc độc đoán. Sdng tyranny để mô tmt quy định nghiêm khc nhưng công bng. Sdng tyranny khi mun nhn mnh sbt công và quyn lc blm dng: escape from tyranny (thoát khi sbo chính). Lưu ý vngpháp tyranny là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sự áp bc. Tuy nhiên, trong mt sngcnh phân tích chính trị, nó có thể được dùng như danh từ đếm được để chcác hình thc bo chính cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự bạo chính

Chính phủ hoặc sự cai trị tàn bạo và áp bức bởi một cá nhân có quyền lực tuyệt đối

"The people rose up to overthrow the tyranny of the dictator."

Người dân đã nổi dậy để lật đổ sự bạo chính của tên độc tài.

Danh từsự chuyên chế

Việc thực thi quyền lực một cách tàn nhẫn, tùy tiện hoặc áp bức, bất kể là bởi một nhà cai trị duy nhất hay một nhóm người

"The employees suffered under the tyranny of their micromanager."

Các nhân viên đã phải chịu đựng sự chuyên chế của người quản lý chi tiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error