D
Dicread
HomeDictionaryRroyalist

royalist

người theo chủ nghĩa quân chủ / thuộc chủ nghĩa quân chủ
Danh từTính từ

royalist mang sc thái chính trmnh mẽ, dùng để chnhng cá nhân hoc nhóm ngườing hstn ti ca chế độ quân chhoc trung thành vi mt vvua cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người theo chnghĩa quân chủ". Đim quan trng cn lưu ý là royalist không chỉ đơn thun là mt mô tvnim tin, mà thường xut hin trong bi cnh xung đột chính trị, đặc bit là khi đối lp vi nhng người theo chnghĩa cng hòa (republican) hoc nhng người mun lt đổ ngai vàng.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng royalist, người nói thường ám chmt strung thành tuyt đối và kiên định. Trong khi monarchist cũng có nghĩa là ngườing hchế độ quân chủ, nhưng monarchist thiên vquan đim lý thuyết hoc triết hc rng chế độ quân chlà hình thc chính phtt nht. Ngược li, royalist thường gi lên hìnhnh nhng người trc tiếp chiến đấu hoc hành động để bo vmt vvua cthtrong mt cuc khng hong chính trhoc ni chiến.

Ví dụ: Mt người có thlà monarchist vì hthích cu trúc xã hi truyn thng, nhưng htrthành royalist khi hcm vũ khí để bo vnhà vua trước mt cuc cách mng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cn phân bit rõ gia "người theo chnghĩa quân chủ" (mang tính htư tưởng) và "phe trung thành vi nhà vua" (mang tính hành động/phe phái). Tùy vào văn cnh lch smà bn chn cách dch phù hp để làm ni bt sự đối lp gia pheng hvương quyn và phe đối lp.

Đúng: The royalist forces were defeated (Các lc lượng theo chnghĩa quân chủ đã bị đánh bi) - nhn mnh vào phe phái chính trị.
Sai: Sdng royalist để chbt kai sng trong mt vương quc. Vic sng dưới chế độ quân chkhông khiến mt người trthành royalist trkhi hchủ độngng hvà bo vchế độ đó.

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh từ (chngười) và tính từ (mô tả đặc đim liên quan đến pheng hquân chủ).

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa quân chủ

Một người ủng hộ nguyên tắc quân chủ hoặc một vị vua cụ thể

The royalist forces gathered to defend the crown during the civil war.

Các lực lượng theo chủ nghĩa quân chủ đã tập hợp để bảo vệ vương miện trong cuộc nội chiến.

Tính từthuộc chủ nghĩa quân chủ

Liên quan đến hoặc ủng hộ chế độ quân chủ hoặc một vị vua

The royalist faction remained loyal to the king despite the uprising.

Phe theo chủ nghĩa quân chủ vẫn trung thành với nhà vua bất chấp cuộc khởi nghĩa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error