D
Dicread
HomeDictionaryBbloodline

bloodline

dòng máu
Danh từ
Số nhiều: bloodlines

bloodline mang sc thái nhn mnh vào tính liên tc ca di truyn và ngun gc sinh hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng chính tùy vào đối tượng được nhc đến. Sc thái sdng Khi nói vcon người, bloodline thường gi lên cm giác vscao quý, truyn thng gia đình hoc nhng đặc đim di truyn đặc trưng. Nó không chỉ đơn thun là mt gia phả (family tree) mà nhn mnh vào "dòng máu" chy qua các thế hệ. Ví dụ, khi nói vhoàng gia hoc các dòng tc lâu đời, bloodline thhin sthun khiết và tính kế tha. Đối vi động vt, đặc bit là trong chăn nuôi hoc hun luyn ging thun chng, bloodline được dùng để chphhdi truyn nhm đảm bo các đặc tính ưu vit được duy trì. Trong ngcnh này, nó gn nghĩa vi thut ngchuyên môn vnhân ging. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit bloodline vi lineage và ancestry: bloodline: Tp trung vào yếu tsinh hc và di truyn (máu mủ). lineage: Mang tính chính thc hơn, thường dùng để chsni tiếp các thế htrong mt dòng hhoc mt triu đại. ancestry: Nói vttiên nói chung, bao gm cngun gc sc tc hoc văn hóa, không nht thiết phi nhn mnh vào mt chui di truyn cthể. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý dùng các động từ đi kèm như preserve (bo tn) hoc trace (truy tìm) để din đạt vic duy trì hoc tìm hiu vdòng máu ca mt cá nhân hay loài vt.

Ý nghĩa

Danh từdòng máu

Chuỗi tổ tiên và hậu duệ trong một gia đình, thường nhấn mạnh vào di sản di truyền chung hoặc nguồn gốc quý tộc

"The royal bloodline has been preserved for centuries."

Dòng máu hoàng gia đã được bảo tồn trong nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error