D
Dicread
HomeDictionaryEemperor

emperor

hoàng đế
[C] Đếm được
Số nhiều: emperors

emperor dùng để chngười đứng đầu mt đế chế, mang hàm ý vquyn lc tuyt đối và địa vcao nht trong hthng phân cp chính trị. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hoàng đế". Cn lưu ý rng emperor không chỉ đơn thun là mt vvua, mà là người cai trmt vùng lãnh thrng ln bao gm nhiu quc gia hoc dân tc khác nhau.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln emperor vi king. Mc dù chai đều được dch là "vua" trong nhiu ngcnh tiếng Vit, nhưng vmt ngnghĩa trong tiếng Anh, chúng có skhác bit rõ rt:

emperor: Cai trmt đế chế (empire), có quy mô ln hơn và quyn lc bao trùm lên nhiu vvua khác.
king: Cai trmt vương quc (kingdom), quy mô thường nhhơn và mang tính dân tc đơn nht.

Ví dụ: Mt emperor có thcó nhiu king dưới quyn qun lý ca mình.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, emperor không chdùng cho con người mà còn được dùng trong lĩnh vc sinh hc để chloài chim cánh ct hoàng đế (emperor penguin), loài chim ln nht trong hcánh ct. Khi gp tnày trong văn bn vthiên nhiên, bn không nên dch là "hoàng đế" mà hãy dch là "hoàng đế" theo tên loài (cánh ct hoàng đế).

Đúng: The emperor penguin is the tallest of all penguin species. (Chim cánh ct hoàng đế là loài cao nht trong tt ccác loài cánh ct.)
Sai: The emperor penguin is the ruler of the Antarctic. (Chim cánh ct hoàng đế là người cai trNam Cc - trkhi bn đang viết truyn ngngôn.)

Vmt ngpháp, emperor là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng người cai trị được nhc đến trong câu.

Referring to the individual person who holds the title of supreme ruler.

Ý nghĩa

Danh từhoàng đế

Người cai trị tối cao của một đế chế

The emperor commanded his armies to march east.

Hoàng đế ra lệnh cho quân đội hành quân về phía đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error