D
Dicread
HomeDictionaryEemperor

emperor

hoàng đế
[C] Đếm được
Số nhiều: emperors

Thut ngnày mang sc nng ca quyn lc tuyt đối, gn lin vi thiên mnh hoc quyn kế vị. Nó gi lên mt quy mô quyn lc vượt xa mt vvua thông thường, hàm ý sthng trị đối vi nhiu quc gia, nhiu nhóm sc tc khác nhau hoc mt vùng lãnh thrng ln. Toàn bsc thái ca tnày là suy nghi tt bc và quyn ra lnh không thchi cãi. Trong cách dùng hin đại, temperor thường gi nhớ đến các triu đại lch snhư La Mã hay Trung Hoa. Ngoài ra, tnày cũng thường được dùng vi nghĩa châm biếm để mô tmt người tcao tự đại, hành xnhư thmình là trung tâm hoc tin rng mình bt khxâm phm dù thc tế là đango tưởng.

Ám chỉ cá nhân người nắm giữ tước hiệu cai trị tối cao.

Ý nghĩa

Danh từhoàng đế

Người cai trị tối cao của một đế chế

"The emperor commanded his armies to march east."

Hoàng đế ra lệnh cho quân đội hành quân về phía đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error