D
Dicread
HomeDictionaryHheir

heir

người thừa kế
[C] Đếm được
Số nhiều: heirs

Tnày mang sc nng ln vskvng và định mnh. Nó gi lên mt ltrình đã được định sn, nơi tin bc, quyn lc hoc tước hiu được chuyn giao mt cách tự động, thường không đòi hi nlc đạt được bng năng lc cá nhân. Điu này to ra hàm ý vnhng đặc quyn tha hưởng mà có thể được nhìn nhn như mt phước lành hoc cũng có thlà mt gánh nng. Trong cách dùng hin đại, their thường được chuyn sang các ngcnh chuyên môn hoc sáng to để mô tmt người kế nhim tiếp ni mt di sn hoc mt phong cách nào đó. Chng hn, mt nhc sĩ trcó thể được gi là người tha kế ca mt thloi nhc cthể, ngụ ý rng hlà người được chn để tiếp ni và phát trin mt truyn thng đặc thù.

Dùng để đếm những cá nhân cụ thể được chỉ định nhận thừa kế, chẳng hạn như khi một bản di chúc nêu tên ba người thừa kế khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từngười thừa kế

Người có quyền hợp pháp được hưởng tài sản hoặc tước vị của người khác sau khi người đó qua đời

"He is the sole heir to the family estate."

Anh ấy là người thừa kế duy nhất của gia sản gia đình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error