D
Dicread
HomeDictionaryHheir

heir

người thừa kế
[C] Đếm được
Số nhiều: heirs

Tnày mang sc nng ln vskvng và định mnh. Nó gi lên mt ltrình đã được định sn, nơi tài sn, quyn lc hoc tước hiu được chuyn giao mt cách tự động, thường không đòi hi nlc đạt được bng năng lc cá nhân. Điu này to ra mt hàm ý về đặc quyn tha kế, vn có thể được nhìn nhn như mt phước lành hoc mt gánh nng.

Trong cách dùng hin đại, tnày thường được chuyn sang các bi cnh chuyên môn hoc sáng to để mô tmt người kế nhim tiếp ni mt di sn hoc mt phong cách. Ví dụ, mt nhc sĩ trcó thể được gi là người tha kế ca mt thloi nhc cthể, ngụ ý rng hlà người được chn để tiếp ni và duy trì mt truyn thng nht định.

Used to count the specific individuals designated to receive an inheritance, such as when a will names three different heirs.

Ý nghĩa

Danh từngười thừa kế

Người có quyền hợp pháp được hưởng tài sản hoặc tước hiệu của một người khác sau khi người đó qua đời

He is the sole heir to the family estate.

Anh ấy là người thừa kế duy nhất của gia sản gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error