D
Dicread
HomeDictionaryMmonarchist

monarchist

người theo chủ nghĩa quân chủ / thuộc chủ nghĩa quân chủ
Danh từ
Số nhiều: monarchists

monarchist dùng để chnhng cá nhân hoc tchcng hchế độ quân chủ, nơi mt vvua hoc nhoàng nm quyn lãnh đạo quc gia. Tnày mang sc thái chính trrõ rt và thường được dùng trong các cuc tho lun vhình thc chính phhoc lch schính trị. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, monarchist đối lp trc tiếp vi republican (người theo chnghĩa cng hòa). Trong khi người theo chnghĩa cng hòa tin rng quc gia nên được điu hành bi nhng người đại din được bu chn, thì người theo chnghĩa quân chtin vào tính chính danh ca quyn lc truyn đời hoc quyn lc tp trung vào mt vquân chủ. Cn lưu ý rng monarchist có thbao gm cnhng ngườing hquân chtuyt đối (vua có toàn quyn) và quân chlp hiến (vua chỉ đóng vai trò nghi lễ, quyn lc thc tế thuc vquc hi). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Khi dch tnày sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "người theo chnghĩa quân chủ" hoc "ngườing hchế độ quân chủ". Tránh nhm ln vi các thut ngliên quan đến phong kiến nói chung, vì monarchist nhn mnh vào quan đim chính trhin ti hoc lý tưởng vhthng qun trị, chkhông chỉ đơn thun là nói vthi klch sử. Đúng: The monarchist movement sought to restore the king to the throne. (Phong tràong hchế độ quân chtìm cách đưa nhà vua trli ngai vàng.) Sai: Sdng monarchist để chbt kai sng trong thi kphong kiến mà không có quan đimng hhthng này.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa quân chủ

Người ủng hộ hệ thống quân chủ hoặc tin rằng một quốc gia nên được cai trị bởi một vị vua

"The exiled prince was supported by a small group of dedicated monarchists."

Vị hoàng tử bị lưu vong được hỗ trợ bởi một nhóm nhỏ những người theo chủ nghĩa quân chủ tận tụy.

thuộc chủ nghĩa quân chủ

Liên quan đến hoặc ủng hộ hệ thống quân chủ

Triều đình duy trì một quan điểm quản trị nghiêm ngặt theo chủ nghĩa quân chủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error