D
Dicread
HomeDictionaryCcoronation

coronation

lễ đăng quang
[C] Đếm được
Số nhiều: coronations

coronation dùng để chmt nghi ltrang trng và mang tính tôn giáo hoc truyn thng, trong đó mt vquân chchính thc được đội vương min để khng định quyn lc và vthế. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "lễ đăng quang". Cn lưu ý rng coronation không đơn thun là vic lên ngôi, mà nhn mnh vào hành động đội vương min (crown) như mt biu tượng ca quyn uy.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln coronation vi accession. Mc dù chai đều liên quan đến vic mt vvua hoc nhoàng bt đầu trvì, nhưng chúng có ý nghĩa khác nhau vmt thi đim và tính cht:

accession (vic kế vị): Xy ra ngay lp tc khi vquân chtrước đó qua đời hoc thoái vị. Mt người trthành vua/nhoàng ngay ti thi đim kế vị, dù hcó tchc lhi hay không.
coronation (lễ đăng quang): Là mt skin lnghi din ra sau đó, có thlà vài tháng hoc vài năm sau khi kế vị, nhm mc đích công bchính thc và tôn vinh vquân chtrước công chúng.

Ví dụ: Mt vvua có ththc hin vic accession vào ngày thHai, nhưng lcoronation ca hcó thdin ra vào tháng sau đó.

Ngcnh sdng và sc thái

Tnày mang sc thái cc ktrang trng và thường gn lin vi các nghi thc cung đình, tôn giáo và lch sử. Trong giao tiếp hin đại, coronation hiếm khi được dùng cho các chc danh chính trdân sự (như tng thng), mà chdành riêng cho các chế độ quân chủ.

Đúng: The coronation of the new Queen (Lễ đăng quang ca Nhoàng mi).
Sai: The coronation of the President (Không dùng tnày cho Tng thng; thay vào đó hãy dùng inauguration - lnhm chc).

Vmt ngpháp, coronation là mt danh từ đếm được. Khi nói vskin cthể, hãy sdng mo tthe để xác định rõ lễ đăng quang ca ai hoc vào thi đim nào.

Refers to the specific event or the historical act of crowning a monarch.

Ý nghĩa

Danh từlễ đăng quang

Nghi lễ đội vương miện cho một vị quân chủ

The coronation of King Charles III took place in Westminster Abbey.

Lễ đăng quang của Vua Charles III đã diễn ra tại Tu viện Westminster.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error