D
Dicread
HomeDictionaryTthrone

throne

ngai vàng / phong vương
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: thronesQuá khứ: thronedPhân từ 2: thronedV-ing: throning

Tnày mang sc nng ln vquyn uy, tính chính danh và thiên mnh. Đây không đơn thun là mt món đồ ni tht mà là biu tượng ca quc gia và quyn lc tuyt đối tp trung vào mt cá nhân duy nht. Trong các cuc tho lun chính trị, throne đại din cho skế tha liên tc ca mt chế độ quân chthay vì chnói vbn thân vquân chủ đó.

Trong các cuc hi thoi thân mt hoc mang tính châm biếm, tnày thường được dùng để mô tmt người hành xnhư thmình có đặc quyn hoc mong đợi được người khác phc vụ. Khi sdng theo cách này, ý nghĩa schuyn tquyn lc chính thng sang stcao hoco tưởng vtm quan trng ca bn thân, thường gi lên hìnhnh mt người đang tn hưởng sxa hoa mà hkhông xng đáng được nhn.

Countable when referring to the physical chair or the specific position of a monarch.

Ý nghĩa

Danh từngai vàng

Một chiếc ghế nghi lễ được sử dụng bởi một vị quân chủ hoặc một lãnh đạo tôn giáo cấp cao

The king sat upon his golden throne.

Nhà vua ngồi trên chiếc ngai vàng bằng vàng của mình.

Ngoại động từphong vương
[~ someone][~ something]

Đưa ai đó lên ngôi hoặc đối xử với ai đó như thể họ là hoàng gia

The people sought to throne a new leader after the revolution.

Người dân tìm cách đưa một nhà lãnh đạo mới lên ngôi sau cuộc cách mạng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error