D
Dicread
HomeDictionaryPpalace

palace

cung điện
[C] Đếm được
Số nhiều: palaces

palace thường được dùng để chnhng công trình kiến trúc nguy nga, tráng lệ, là nơi cư trú chính thc ca các thành viên hoàng gia hoc nhng quan chc cp cao trong chính phủ. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "cung đin" hoc "dinh thự".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ palace vi castle để tránh nhm ln trong giao tiếp. Trong khi palace nhn mnh vào ssang trng, xa hoa và chc năng hành chính hoc cư trú ca gii thượng lưu, thì castle (lâu đài) li mang thiên hướng vmt pháo đài quân sự, được xây dng kiên cvi tường cao và hào nước để phòng thtrong thi ktrung cổ.

palace: Tp trung vào slng ly và quyn lc (ví dụ: Buckingham Palace).
castle: Tp trung vào sbo vvà phòng thủ (ví dụ: Windsor Castle).

Ngoài ra, trong mt sngcnh không chính thc, palace có thể được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt ngôi nhà cc krng ln và sang trng, dù chnhân không phi là vua chúa.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

palace là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý skết hp từ (collocation) thường gp như imperial palace (cung đin hoàng gia) hoc summer palace (cung đin mùa hè).

Đúng: The royal family lives in a magnificent palace. (Hoàng gia cư trú trong mt cung đin nguy nga.)
Sai: Sdng palace khi mun nói vmt pháo đài quân scxưa có tường thành dày để chng tn công; trong trường hp này, hãy dùng castle.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là không nên nhm ln gia "cung đin" (mang tính cht quyn lc nhà nước/hoàng gia) vi nhng bit thhin đại cao cp, vn thường được gi là mansion trong tiếng Anh.

Used to count individual grand residences, such as stating there are several palaces in the city.

Ý nghĩa

Danh từcung điện

Một dinh thự chính thức nguy nga, thường dành cho quốc vương hoặc quan chức chính phủ cấp cao

The royal family resides in a sprawling summer palace.

Hoàng gia cư trú trong một cung điện mùa hè rộng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error