D
Dicread
HomeDictionaryCconstitutional

constitutional

hợp hiến、thuộc hiến pháp、dưỡng sinh
Tính từ[C/U] Cả hai

Trong lĩnh vc pháp lý hoc chính trị, tconstitutional mang sc nng ca sbn vng và quyn uy. Nó gi mvmt nn tng không ddàng bthay đổi, to cm giác vmt cu trúc cht chvà tính chính danh ca hthng. Đây là ngôn ngthường dùng trong các tòa án ti cao và các văn bn lp quc, nơi mt tngduy nht cũng có thquyết định tính hp pháp ca mt hành động chính phủ. Khi được dùng trong ngcnh cá nhân hoc sc khe, tnày li mang sc thái cổ đin và hơi xưa cũ. Nó gi nhvthi kVictoria, khi mt cuc đi bnhanh được xem là mt nhu cu y tế thiết yếu hơn là chỉ đơn thun là tp thdc. Theo nghĩa này, nó ám chmt thói quen klut và nhp nhàng nhm khôi phc scân bng cho cơ thể.

Có thể đếm được khi đề cập đến hành động đi dạo dưỡng sinh cụ thể (a constitutional). Không đếm được khi đề cập đến tính chất pháp lý của một hệ thống chính phủ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc hiến pháp

Liên quan đến một bộ các nguyên tắc thiết lập để quản lý một quốc gia

"The court ruled that the law was not constitutional."

Tòa án phán quyết rằng đạo luật đó không hợp hiến.

Tính từcó lợi cho sức khỏe

Thúc đẩy hoặc duy trì sức khỏe tốt thông qua một hoạt động thường xuyên

"He takes a constitutional walk every morning after breakfast."

Ông ấy đi dạo để rèn luyện sức khỏe mỗi sáng sau bữa điểm tâm.

Danh từcuộc đi dạo dưỡng sinh

Một chuyến đi bộ nhằm mục đích cải thiện sức khỏe

"She stepped out for her daily constitutional."

Cô ấy vừa bước ra ngoài để đi dạo dưỡng sinh hàng ngày.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error