D
Dicread
HomeDictionarySsuccession

succession

chuỗi、sự liên tiếp、sự kế vị、sự thừa kế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: successionsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên cm giác vmt tiến trình tuyến tính và mt trình ttt yếu. Khi mô tcác skin, nó cho thy mt phnng dây chuyn hoc mt slp li có nhp điu, thường ngụ ý rng các đối tượng được kết ni bi mt chủ đề chung hoc cùng mt nguyên nhân gây ra ni tht vng hay nim vui. Trong các bi cnh chính trhoc pháp lý, succession mang sc thái trang trng và ổn định. Tnày tp trung vào vic chuyn giao quyn lc mt cách hp pháp để đảm bo vtrí trng được lp đầy mà không gây ra hn lon, nhn mnh tính liên tc ca mt tchc hơn là danh tính ca cá nhân nm givtrí đó.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chuỗi sự kiện cụ thể như một chuỗi thất bại. Không đếm được khi đề cập đến quá trình pháp lý trừu tượng của việc thừa kế vương miện hoặc tước hiệu.

Ý nghĩa

Danh từchuỗi, sự liên tiếp
[something]

Một số người hoặc vật có đặc điểm tương tự nhau xuất hiện nối tiếp nhau

"a succession of unfortunate events"

một chuỗi những sự kiện không may

Danh từsự kế vị, sự thừa kế
[someone]

Hành động hoặc quá trình thừa hưởng một tước hiệu, chức vụ hoặc tài sản

"the line of succession to the throne"

dòng kế vị ngai vàng

Last Updated: May 27, 2026Report an Error