D
Dicread
HomeDictionaryCcolonialism

colonialism

chủ nghĩa thực dân
Danh từ

colonialism mô tmt hthng chính trvà kinh tế mà trong đó mt cường quc thiết lp skim soát đối vi mt vùng lãnh thhoc quc gia khác. Đim mu cht ca khái nim này không chlà vic chiếm đóng vmt quân sự, mà còn là skhai thác tài nguyên thiên nhiên và áp đặt quyn lc hành chính lên cư dân bn địa.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa thực dân

Chính sách hoặc thực tiễn giành quyền kiểm soát chính trị toàn phần hoặc một phần đối với một quốc gia khác, chiếm đóng nơi đó bằng những người định cư và khai thác về mặt kinh tế

The history of the region is marked by centuries of European colonialism.

Lịch sử của khu vực này được đánh dấu bởi nhiều thế kỷ chủ nghĩa thực dân châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error