D
Dicread
HomeDictionaryCcolonialism

colonialism

chủ nghĩa thực dân / chế độ thực dân
Danh từ

colonialism mô tmt hthng chính trvà kinh tế mà trong đó mt cường quc thiết lp skim soát đối vi mt vùng lãnh thhoc quc gia khác. Đim mu cht ca khái nim này không chlà vic chiếm đóng vmt quân sự, mà còn là skhai thác tài nguyên thiên nhiên và áp đặt quyn lc hành chính lên cư dân bn địa.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa thực dân

Chính sách hoặc thực tiễn giành quyền kiểm soát chính trị toàn phần hoặc một phần đối với một quốc gia khác, chiếm đóng nơi đó bằng những người định cư và khai thác về mặt kinh tế

"The history of the region is marked by centuries of European colonialism."

Lịch sử của khu vực này bị đánh dấu sâu sắc bởi chủ nghĩa thực dân Anh.

chế độ thực dân

Hệ thống thống trị và khai thác một vùng lãnh thổ bởi một cường quốc nước ngoài, thường bao gồm việc áp đặt văn hóa và ngôn ngữ của kẻ đi xâm lược lên quần thể cư dân bản địa

Các học giả tiếp tục phân tích những tác động tâm lý dài hạn của chế độ thực dân đối với những dân tộc bị trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error