D
Dicread
HomeDictionaryRrevolution

revolution

cuộc cách mạng / vòng quay
[C/U] Cả hai
Số nhiều: revolutions

Thut ngnày mang sc nng ca sgián đon và thay thế hoàn toàn. Khi áp dng vào chính trị, revolution gi ý mt sự đon tuyt đột ngt hoc bo lc vi quá khứ, trái ngược vi mt cuc ci cách vn hàm ý sci thin dn dn trong khuôn khhthng hin có. Nó gi lên nhng hìnhnh vcác rào chn, sbiến động và ssp đổ ca các hthng phân cp cũ.

Trong các bi cnh khoa hc hoc kthut, tnày chuyn sang ý nghĩa vschính xác và lp li theo chu kỳ. Điu này to ra mt sự đối lp, nơi tnày có thể đại din cho sphá hy hn lon ca mt trt tcũ hoc sự ổn định toán hc ca mt quỹ đạo quay.

Countable when referring to a specific historical event or a single physical turn. Uncountable when discussing the general concept of radical change or the act of rotating.

Ý nghĩa

Danh từcuộc cách mạng

Sự lật đổ chính quyền hoặc trật tự xã hội bằng vũ lực để thiết lập một hệ thống mới

The French Revolution changed the course of European history.

Cách mạng Pháp đã thay đổi tiến trình lịch sử châu Âu.

Danh từvòng quay

Một vòng quay hoàn chỉnh của một vật thể quanh một trục hoặc một tâm

The Earth completes one revolution around the sun every year.

Trái Đất hoàn thành một vòng quay quanh mặt trời mỗi năm.

Danh từcuộc cách mạng

Một sự thay đổi đột ngột, triệt để hoặc toàn diện trong cách thực hiện hoặc tư duy về một điều gì đó

The digital revolution transformed how we consume news.

Cuộc cách mạng kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta tiếp nhận tin tức.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error