D
Dicread
HomeDictionaryPpeerage

peerage

tầng lớp quý tộc / tước hiệu quý tộc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: peerages

peerage là mt thut ngmang tính đặc thù cao, thường gn lin vi hthng quân chủ, đặc bit là ti Vương quc Anh. Tnày có hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chmt nhóm người, peerage mang nghĩa là toàn thtng lp quý tc. Trong trường hp này, nó mô tmt giai cp xã hi có đặc quyn và địa vcao. Ví dụ, khi nói vmt skin chính trhoc nghi lhoàng gia, peerage ám chtp hp nhng người nm gitước hiu. Khi dùng để chmt đối tượng cthể, peerage li mang nghĩa là tước hiu quý tc hoc quyn được hưởng tước hiu đó. Điu này thường liên quan đến vic ban tng tước hiu tnhà vua hoc skế tha theo huyết thng. Mt đim quan trng là peerage không chỉ đơn thun là mt cái tên gi, mà nó đại din cho mt vthế pháp lý và xã hi chính thc trong hthng phân cp quý tc. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc dnhm ln peerage vi nobility. Mc dù chai đều dch là quý tc, nhưng nobility là mt thut ngchung hơn, chtng lp thượng lưu nói chung trong nhiu nn văn hóa khác nhau. Trong khi đó, peerage mang tính kthut và pháp lý hơn, đặc bit nhn mnh vào các tước hiu cthể (như Công tước, Hu tước, Bá tước) trong hthng quý tc Anh. Mt lưu ý khác là tpeer trong peerage có hai nghĩa hoàn toàn khác nhau. Trong ngcnh thông thường, peer nghĩa là "người ngang hàng" hoc "bn cùng trang la" (như trong peer pressure - áp lc đồng la). Tuy nhiên, trong ngcnh ca peerage, peer li có nghĩa là mt quý tc. Vic nhm ln gia "người ngang hàng" và "quý tc" có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng trong dch thut. Đúng: He was raised to the peeragengy đã được ban mt tước hiu quý tc). Sai: Sdng peerage để nói vnhóm bn cùng tuitrường hc. Đặc đim ngpháp peerage thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng hoc tng lp quý tc nói chung. Tuy nhiên, khi đề cp đến mt tước hiu cthể được ban cho mt cá nhân, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong mt scu trúc đặc bit, dù trường hp này ít phbiến hơn.

Countable when referring to a specific individual title granted to a person. Uncountable when referring to the entire class of nobles as a social group.

Ý nghĩa

Danh từtầng lớp quý tộc

Toàn thể những người có tước hiệu quý tộc trong một vương quốc hoặc quốc gia

"The peerage gathered for the coronation."

Tầng lớp quý tộc đã tập hợp lại cho lễ đăng quang.

Danh từtước hiệu quý tộc

Tước hiệu hoặc cấp bậc quý tộc được truyền lại theo kiểu cha truyền con nối

"He was granted a peerage for his services to the crown."

Ông đã được ban một tước hiệu quý tộc vì những đóng góp cho vương triều.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error